Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
监牧監牧

jiān mù

监牧 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 监牧 trong tiếng Việt

người chăn cừu; quan thời nhà Đường chịu trách nhiệm về chăn nuôi; mục sư (giáo sĩ phụ trách một giáo xứ Thiên chúa giáo)

Tra từ liên quan