Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “燕”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yàn

biến thể của 燕[yan4]

Từ vựng
燕京
Yān jīng

Yên Kinh, tên gọi cũ của Bắc Kinh; thủ đô của nước Yên trong các thời kỳ khác nhau

Cụm từ
燕国
Yān guó

Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay; bắc Hà Bắc; bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕[Qian2 Yan1] (337-370), Hậu Yên 後燕|后燕[Hou4…

Cụm từ
燕子
yàn zi

chim én

Cụm từ
燕山
Yān shān

dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc

Cụm từ
燕巢
Yàn cháo

thị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
燕梳
yàn shū

(tiếng địa phương) bảo hiểm (từ mượn)

Cụm từ
燕科
yàn kē

Hirundinidae (họ chim én và nhạn)

Cụm từ
燕窝
yàn wō

tổ yến ăn được

Cụm từ
燕赵
Yān Zhào

Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây; phụ nữ đẹp; vũ công và ca sĩ nữ

Cụm từ
燕隼
yàn sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) Cắt Eurasia (Falco subbuteo)

Cụm từ
燕雀
yàn què

(loài chim ở Trung Quốc) chim én núi (Fringilla montifringilla); (ví von) người nhỏ bé

Cụm từ
燕麦
yàn mài

yến mạch

Cụm từ
燕尾服
yàn wěi fú

áo đuôi tôm; đuôi tôm

Cụm từ
燕尾蝶
yàn wěi dié

bướm đuôi én (họ Papilionidae)

Cụm từ
燕巢乡
Yàn cháo xiāng

thị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
燕菜精
yàn cài jīng

bột rau câu agar-agar

Cụm từ
燕麦粥
yàn mài zhōu

cháo yến mạch; cháo bột yến mạch

Cụm từ
燕京啤酒
Yān jīng pí jiǔ

bia Yên Kinh (thương hiệu bia Bắc Kinh)

Cụm từ
燕京大学
Yān jīng Dà xué

Đại học Yên Kinh hoặc Yenching, đại học Cơ Đốc giáo ở Bắc Kinh thành lập năm 1919

Cụm từ
燕太子丹
Yān Tài zǐ Dān

Thái tử Đan của nước Yên (-226 TCN), người đã chỉ đạo vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政[Qin2 Ying2 Zheng4] (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]) bởi Kinh Kha 荊軻|荆轲[Jing1…

Cụm từ
燕雀处堂
yàn què chù táng

nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước tai họa; thiên đường của kẻ ngốc

Thành ngữ
燕雀相贺
yàn què xiàng hè

lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng; chúc mừng nhà mới!

Thành ngữ
燕赵都市报
Yān Zhào Dū shì Bào

Nhật báo Đô thị Yến Triệu

Cụm từ