Kết quả cho “燕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 燕[yan4]
Yên Kinh, tên gọi cũ của Bắc Kinh; thủ đô của nước Yên trong các thời kỳ khác nhau
Yên, một chư hầu của nhà Chu ở khu vực Hà Bắc và Liêu Ninh ngày nay; bắc Hà Bắc; bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, cụ thể là: Tiền Yên 前燕[Qian2 Yan1] (337-370), Hậu Yên 後燕|后燕[Hou4…
chim én
dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc
thị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
(tiếng địa phương) bảo hiểm (từ mượn)
Hirundinidae (họ chim én và nhạn)
tổ yến ăn được
Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây; phụ nữ đẹp; vũ công và ca sĩ nữ
(loài chim ở Trung Quốc) Cắt Eurasia (Falco subbuteo)
(loài chim ở Trung Quốc) chim én núi (Fringilla montifringilla); (ví von) người nhỏ bé
yến mạch
áo đuôi tôm; đuôi tôm
bướm đuôi én (họ Papilionidae)
thị trấn Yanchao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
bột rau câu agar-agar
cháo yến mạch; cháo bột yến mạch
bia Yên Kinh (thương hiệu bia Bắc Kinh)
Đại học Yên Kinh hoặc Yenching, đại học Cơ Đốc giáo ở Bắc Kinh thành lập năm 1919
Thái tử Đan của nước Yên (-226 TCN), người đã chỉ đạo vụ ám sát Tần Doanh Chính 秦嬴政[Qin2 Ying2 Zheng4] (sau này là Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]) bởi Kinh Kha 荊軻|荆轲[Jing1…
nghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết trước tai họa; thiên đường của kẻ ngốc
lit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng; chúc mừng nhà mới!
Nhật báo Đô thị Yến Triệu