燕窝 là gì?
燕窝 [yàn wō] có nghĩa là tổ yến ăn được.
Nghĩa của từ 燕窝 trong tiếng Việt
tổ yến ăn được
Cách đọc và ghi nhớ 燕窝
燕窝 được đọc là yàn wō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tổ yến ăn được”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .