Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
金丝燕金絲燕

jīn sī yàn

金丝燕 là gì?

金丝燕 [jīn sī yàn] có nghĩa là Aerodramus, chi chim sử dụng định vị bằng tiếng vọng, thuộc phân tộc Collocaliini (yến sào), trong đó hai loài – Aerodramus fuciphagus và Aerodramus maximus – làm tổ được thu hoạch để nấu súp yến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 金丝燕 trong tiếng Việt

Aerodramus, chi chim sử dụng định vị bằng tiếng vọng, thuộc phân tộc Collocaliini (yến sào), trong đó hai loài – Aerodramus fuciphagus và Aerodramus maximus – làm tổ được thu hoạch để nấu súp yến

Cách đọc và ghi nhớ 金丝燕

金丝燕 được đọc là jīn sī yàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Aerodramus, chi chim sử dụng định vị bằng tiếng vọng, thuộc phân tộc Collocaliini (yến sào), trong đó hai loài – Aerodramus fuciphagus và Aerodramus maximus – làm tổ được thu…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan