Kết quả tra từ “溶”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
溶: hoà tan; có thể hoà tan
溶体: dung dịch
溶酶体: lysosome
溶酶储存疾病: bệnh dự trữ thể lysosome (LSD)
溶质: chất tan
溶解性: hòa tan; tính hòa tan
溶解度: độ hòa tan
溶解: hòa tan
溶血病: bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh (phá hủy tế bào hồng cầu do phản ứng miễn dịch giữa mẹ và thai nhi)
溶血: tan máu (phá hủy tế bào hồng cầu dẫn đến thiếu máu)
溶蚀作用: hòa tan; xói mòn do nước ngầm; ăn mòn
溶蚀: hòa tan; xói mòn do nước ngầm; ăn mòn
溶源性: lysogeny (chu kỳ sinh sản của thể thực khuẩn 噬菌體|噬菌体[shi4 jun1 ti3])
溶液: dung dịch (hóa học)
溶洞: (địa chất) hang động hòa tan (thường là hang động đá vôi)
溶没: mờ dần; biến mất; ẩn khỏi tầm nhìn
溶栓: tiêu sợi huyết (y học)
溶化: tan chảy; hoà tan (như đường, v.v.)
溶剂: dung môi
速溶咖啡: cà phê hòa tan
速溶: hòa tan nhanh; sẵn sàng ngay; lập tức
脱溶: kết tủa (chất rắn từ dung dịch)
淋溶层: phù sa (đất do sông bồi đắp)
淋溶土: đất argosol (phân loại đất)
水溶性: hòa tan (trong nước); tính hòa tan
水溶: hòa tan trong nước
气溶胶侦察仪: máy dò khí dung
气溶胶: khí dung
易溶: tan trong
微溶: hơi tan
岩溶: (địa chất) karst
固体溶体: dung dịch rắn
可溶性: tính hòa tan
可溶: hòa tan được
即溶咖啡: cà phê hòa tan
不溶: không hòa tan