Kết quả tra từ “源”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
源: gốc; rễ; nguồn gốc
源点地址: địa chỉ nguồn
源点: nguồn
源头: nguồn; ngọn nguồn
源远流长: nghĩa đen: nguồn thì xa và dòng chảy thì dài (thành ngữ); nghĩa bóng: điều gì đó bắt nguồn từ quá khứ xa xưa; rất nhiều nước đã chảy qua cầu từ…
源起: bắt nguồn
源赖朝: MINAMOTO no Yoritomo (1147-1199), lãnh chúa Nhật Bản và người sáng lập Mạc phủ Kamakura 鐮倉幕府|镰仓幕府[Lian2 cang1 mu4 fu3]
源自: bắt nguồn từ
源程序: mã nguồn (tin học)
源码: mã nguồn (tin học)
源源本本: biến thể của 原原本本[yuan2 yuan2 ben3 ben3]
源源不断: dòng chảy không ngừng (thành ngữ); một dòng chảy không dứt
源流: (dòng nước) nguồn và dòng chảy; nguồn gốc và phát triển
源泉: khởi nguồn; nguồn suối; nguồn nước; nghĩa bóng: nguồn gốc
源氏物语: Truyện Genji; Genji Monogatari
源于: có nguồn gốc từ
源城区: quận Yuancheng của thành phố Heyuan 河源市[He2 yuan2 shi4], Quảng Đông
源城: quận Yuancheng của thành phố Heyuan 河源市[He2 yuan2 shi4], Quảng Đông
源器官: cơ quan nguồn
源汇区: quận Yuanhui của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
源汇: quận Yuanhui của thành phố Luohe 漯河市[Luo4 he2 shi4], Hà Nam
源代码: mã nguồn (tin học)
盐源县: huyện Diêm Nguyên ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên
盐源: huyện Diêm Nguyên ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên
魏源: Ngụy Nguyên (1794-1857), nhà tư tưởng, nhà sử học và học giả thời Thanh
饮流怀源: nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy…
饮水思源: nghĩa đen: uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); biết ơn những phước lành và cội nguồn của chúng; Đừng quên nơi hạnh phúc của bạn bắt nguồn.; Hãy…
非洲单源说: thuyết nguồn gốc đơn từ châu Phi (lý thuyết chính thống hiện nay về tiến hóa của loài người)
震源机制: (địa chấn học) cơ chế chấn tâm
震源: tâm chấn (của động đất); trung tâm chấn động
电源线: dây cáp điện (của thiết bị, v.v.)
电源插座: ổ cắm điện; điểm cấp điện
电源供应器: bộ nguồn (của thiết bị điện tử, v.v.)
电源: nguồn điện
开源软件: phần mềm mã nguồn mở
开源节流: nghĩa đen: mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu; mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu
开源: mở rộng nguồn tài chính; viết tắt của 開放源碼|开放源码[kai1 fang4 yuan2 ma3]
开放源码软件: phần mềm mã nguồn mở (OSS)
开放源码: mã nguồn mở (tin học)
开放源代码: xem 開放源碼|开放源码[kai1 fang4 yuan2 ma3]
闭源: (tin học) mã nguồn đóng
门源县: Huyện Tự trị Hồi tộc Menyuan, Châu Tự trị Tạng tộc Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
门源回族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi Môn Nguyên, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
门源: huyện tự trị dân tộc Hồi Môn Nguyên, châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
镇源县: huyện Zhenyuan ở Vân Nam
钱是万恶之源: Tiền là nguồn gốc của mọi tội lỗi
辽源市: thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2 lin2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc
辽源: thành phố cấp địa khu Liêu Nguyên, tỉnh Cát Lâm 吉林省 ở đông bắc Trung Quốc
逆流溯源: đi ngược về nguồn
追根溯源: truy cứu về nguồn gốc; theo dấu về nguồn; gốc rễ của vấn đề
追根求源: theo dõi sự việc đến gốc rễ
追本穷源: xem 追本溯源[zhui1 ben3 su4 yuan2]
追本溯源: truy tìm nguồn gốc của sự việc
起源: khởi nguồn; bắt nguồn; đến từ
资源县: huyện Ziyuan ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
资源: tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản); nguồn lực (như nhân lực hoặc du lịch)
贪婪是万恶之源: Tham lam là cội nguồn của mọi tội lỗi
货源: nguồn cung hàng hóa
财源滚滚: lợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ); hái ra tiền; trúng mánh
财源: nguồn tài chính; nguồn thu