Kết quả tra từ “润”
Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
润: ẩm; bóng; mượt; làm ẩm; bôi trơn; tô điểm; nâng cao; lợi nhuận; thù lao; (từ mới khoảng 2021) (tiếng lóng) (từ mượn từ "run") di cư (để chạy…
润发露: dầu xả
润发液: dầu xả
润发乳: dầu xả
润饼: bánh cuốn mềm nhân rau và thịt
润饰: trang trí; tô điểm
润资: thù lao cho công việc văn học hoặc nghệ thuật
润色: trau chuốt (một tác phẩm viết); thêm một vài nét hoàn thiện cho (một bài viết, bức tranh, v.v.)
润肤露: sữa dưỡng thể
润肤霜: sản phẩm dưỡng ẩm
润肤膏: kem dưỡng ẩm
润肤乳: sữa dưỡng thể; dầu gội toàn thân
润肠通便: chữa táo bón bằng thuốc nhuận tràng
润肠: làm dịu táo bón (Đông y)
润肺: làm ẩm phổi; làm cho dễ khạc đờm (y học)
润笔: thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật
润湿: làm ẩm (ví dụ: mưa); làm ướt
润泽: ẩm
润滑油: dầu bôi trơn
润滑剂: chất bôi trơn
润滑: trơn; mượt; bóng; bôi trơn
润格: bảng giá thù lao cho họa sĩ, nhà thư pháp hoặc nhà văn
润州区: quận Runzhou của thành phố Zhenjiang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô
润州: quận Runzhou của thành phố Zhenjiang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô
润学: (từ mới) (tiếng lóng) nghiên cứu về cách chạy trốn khỏi điều kiện bất lợi ở Trung Quốc bằng cách di cư
润唇膏: son dưỡng môi; dưỡng môi
陈景润: Trần Cảnh Nhuận (1933-1996) nhà lý thuyết số người Trung Quốc
超额利润: lợi nhuận siêu ngạch; lợi nhuận vượt mức
丰润区: quận Fengrun của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
丰润: quận Fengrun của thành phố Đường Sơn 唐山市[Tang2 shan1 shi4], Hà Bắc
华润万家: chuỗi siêu thị CR Vanguard hoặc China Resources Vanguard Shop, ở Hồng Kông và Trung Quốc đại lục
华润: China Resources, một tập đoàn nhà nước Trung Quốc
膨润土: bentonit (khoáng vật)
缜润: mịn và mượt
细润: mịn màng và bóng bẩy
红润: hồng hào; hồng rực; đỏ hồng
甜润: ngọt ngào và êm dịu; trong lành và ẩm (không khí)
珠圆玉润: nghĩa đen tròn như ngọc trai và mượt như ngọc bích (thành ngữ); nghĩa bóng: thanh nhã và trau chuốt (về ca hát hoặc văn viết)
湿润剂: chất làm ẩm; tác nhân làm ướt
湿润: ẩm ướt
滋润: ẩm ướt; ẩm; to làm ẩm; cung cấp độ ẩm; khá giả
温润: dịu dàng; tử tế; khí hậu ôn hòa và ẩm ướt
净利润: lợi nhuận ròng
浸润: thấm; thấm qua; nghĩa bóng: thấm đượm (cảm xúc)
大润发: RT Mart (chuỗi siêu thị)
圆润: êm dịu và đầy đặn; nhã nhặn; trôi chảy và tròn đầy; giàu có (giọng nói)
周润发: Châu Nhuận Phát (1955-), ngôi sao truyền hình và điện ảnh Hồng Kông
利润率: tỷ suất lợi nhuận
利润: lợi nhuận
光润: bóng; bóng loáng; mượt mà