Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “泡”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
pào

bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha; trì hoãn; la cà; tán tỉnh (một cô gái); quan hệ với (bạn tình); lượng từ cho lần thực hiện một hành động; lượng từ cho số lần pha chế

Từ vựng
泡制
pào zhì

pha; chế (một phương thuốc thảo dược hoặc đồ uống)

Cụm từ
泡发
pào fā

ngâm nở (nấm khô, rong biển, v.v.)

Cụm từ
泡吧
pào bā

dành thời gian ở quán bar (rượu, Internet,...); đi clubbing

Cụm từ
泡妞
pào niū

tán tỉnh con gái; chơi bời với con gái; theo đuổi con gái

Cụm từ
泡子
pào zi

bóng đèn

Cụm từ
泡影
pào yǐng

(nghĩa đen) bọt và bóng; (nghĩa bóng) ảo tưởng; ảo ảnh

Cụm từ
泡桐
pāo tóng

cây họ Chi Ngô đồng (Paulownia)

Cụm từ
泡椒
pào jiāo

ớt muối

Cụm từ
泡水
pào shuǐ

ngâm nước; ngâm trong nước

Cụm từ
泡汤
pào tāng

lề mề; cố tình đi chậm; thất bại; tan vỡ hy vọng; (Đài Loan) ngâm suối nước nóng

Cụm từ
泡沫
pào mò

bọt; bọt (xà phòng); bong bóng (kinh tế)

Cụm từ
泡泡
pào pao

bong bóng

Cụm từ
泡漩
pào xuán

xoáy nước

Cụm từ
泡澡
pào zǎo

tắm; ngâm mình trong bồn tắm ấm

Cụm từ
泡脚
pào jiǎo

ngâm chân

Cụm từ
泡腾
pào téng

sủi bọt

Cụm từ
泡芙
pào fú

bánh su kem (từ mượn); bánh profiterole

Cụm từ
泡茶
pào chá

pha trà

Cụm từ
泡菜
pào cài

dưa muối

Cụm từ
泡货
pāo huò

hàng hóa nhẹ nhưng cồng kềnh

Cụm từ
泡面
pào miàn

mì ăn liền

Cụm từ
泡饭
pào fàn

ngâm cơm đã nấu trong súp hoặc nước; cơm nấu chín hâm lại trong nước sôi

Cụm từ
泡馍
pào mó

canh thịt và bánh mì (món đặc sản của ẩm thực Thiểm Tây)

Cụm từ