Kết quả tra từ “泡”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
泡: bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha; trì hoãn; la cà; tán tỉnh (một cô gái); quan hệ với (bạn tình); lượng từ cho lần thực hiện một hành động…
泡面: mì ăn liền
泡腾: sủi bọt
泡馍: canh thịt và bánh mì (món đặc sản của ẩm thực Thiểm Tây)
泡饭: ngâm cơm đã nấu trong súp hoặc nước; cơm nấu chín hâm lại trong nước sôi
泡货: hàng hóa nhẹ nhưng cồng kềnh
泡制: pha; chế (một phương thuốc thảo dược hoặc đồ uống)
泡蘑菇: trì hoãn; lưỡng lự và lãng phí thời gian
泡菜: dưa muối
泡茶: pha trà
泡芙人: (khẩu ngữ) người gầy béo (người có cân nặng bình thường nhưng béo phì về trao đổi chất)
泡芙: bánh su kem (từ mượn); bánh profiterole
泡脚: ngâm chân
泡罩塔: tháp chưng cất; tháp bong bóng; cột đĩa
泡发: ngâm nở (nấm khô, rong biển, v.v.)
泡病号: vờ vịt là bị ốm; giả bệnh
泡澡: tắm; ngâm mình trong bồn tắm ấm
泡漩: xoáy nước
泡温泉: ngâm suối nước nóng
泡汤: lề mề; cố tình đi chậm; thất bại; tan vỡ hy vọng; (Đài Loan) ngâm suối nước nóng
泡泡袜: tất lỏng; tất rộng
泡泡纱: vải seersucker (vải cotton với hoa văn nhăn)
泡泡糖: kẹo cao su bong bóng
泡泡浴露: sữa tắm bong bóng
泡泡浴: tắm bong bóng
泡泡口香糖: kẹo cao su thổi
泡泡: bong bóng
泡沫经济: nền kinh tế bong bóng
泡沫塑料: xốp (styrofoam)
泡沫: bọt; bọt (xà phòng); bong bóng (kinh tế)
泡水: ngâm nước; ngâm trong nước
泡椒: ớt muối
泡桐: cây họ Chi Ngô đồng (Paulownia)
泡打粉: bột nở
泡影: (nghĩa đen) bọt và bóng; (nghĩa bóng) ảo tưởng; ảo ảnh
泡子: bóng đèn
泡妞: tán tỉnh con gái; chơi bời với con gái; theo đuổi con gái
泡吧: dành thời gian ở quán bar (rượu, Internet,...); đi clubbing
香泡树: quả thanh yên (Citrus medica); bưởi
韩式泡菜: kim chi
韩国泡菜: kim chi
电灯泡: bóng đèn; (tiếng lóng) người thứ ba không mời
腌泡: ướp
软磨硬泡: dụ dỗ và quấy rầy (thành ngữ); nịnh nọt; thuyết phục
起泡沫: sủi bọt; nổi bong bóng; sôi bọt (vì tức giận); sôi sục
起泡: sủi bọt; tạo bọt; phồng rộp; nổi mụn nước (trên cơ thể); sủi tăm (rượu vang, v.v.)
猪水泡病: bệnh mụn nước ở lợn (SVD)
脓泡: mụn mủ; mụn nhọt có mủ; giống như 膿包|脓包[nong2 bao1]
脑子有泡: ngu ngốc; không có não; đần độn
胚泡: (sinh học) phôi nang
胚囊泡: (sinh học) túi phôi nang
肺泡: phế nang
肥皂泡: bong bóng xà phòng
纤维囊泡症: bệnh xơ nang
网状泡沫: bọt xốp dạng lưới
终成泡影: (thành ngữ) trở thành hư không
磨起泡: phồng rộp do ma sát
发泡胶: nhựa polystyrene giãn nở (EPS); xốp styrofoam
发泡剂: chất tạo bọt; chất thổi
发泡: tạo bọt; (đồ uống) có ga; sủi bọt