Kết quả cho “泡”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha; trì hoãn; la cà; tán tỉnh (một cô gái); quan hệ với (bạn tình); lượng từ cho lần thực hiện một hành động; lượng từ cho số lần pha chế
pha; chế (một phương thuốc thảo dược hoặc đồ uống)
ngâm nở (nấm khô, rong biển, v.v.)
dành thời gian ở quán bar (rượu, Internet,...); đi clubbing
tán tỉnh con gái; chơi bời với con gái; theo đuổi con gái
bóng đèn
(nghĩa đen) bọt và bóng; (nghĩa bóng) ảo tưởng; ảo ảnh
cây họ Chi Ngô đồng (Paulownia)
ớt muối
ngâm nước; ngâm trong nước
lề mề; cố tình đi chậm; thất bại; tan vỡ hy vọng; (Đài Loan) ngâm suối nước nóng
bọt; bọt (xà phòng); bong bóng (kinh tế)
bong bóng
xoáy nước
tắm; ngâm mình trong bồn tắm ấm
ngâm chân
sủi bọt
bánh su kem (từ mượn); bánh profiterole
pha trà
dưa muối
hàng hóa nhẹ nhưng cồng kềnh
mì ăn liền
ngâm cơm đã nấu trong súp hoặc nước; cơm nấu chín hâm lại trong nước sôi
canh thịt và bánh mì (món đặc sản của ẩm thực Thiểm Tây)