Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
泡汤泡湯

pào tāng

泡汤 là gì?

泡汤 [pào tāng] có nghĩa là lề mề; cố tình đi chậm; thất bại; tan vỡ hy vọng; (Đài Loan) ngâm suối nước nóng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 泡汤 trong tiếng Việt

  1. lề mề
  2. cố tình đi chậm
  3. thất bại
  4. tan vỡ hy vọng
  5. (Đài Loan) ngâm suối nước nóng

Cách đọc và ghi nhớ 泡汤

泡汤 được đọc là pào tāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lề mề; cố tình đi chậm; thất bại; tan vỡ hy vọng; (Đài Loan) ngâm suối nước nóng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan