Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “极”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

极: cực kỳ; cực (địa lý, vật lý); tột cùng; đỉnh

Từ vựng
极点jí diǎn

极点: điểm cực; cực; điểm gốc (trong tọa độ cực)

Cụm từ
极限运动jí xiàn yùn dòng

极限运动: thể thao mạo hiểm

Cụm từ
极限jí xiàn

极限: giới hạn; ranh giới cực đại

Cụm từ
极道jí dào

极道: yakuza

Cụm từ
极辣jí là

极辣: rất cay

Cụm từ
极轴jí zhóu

极轴: trục cực (trục x trong toạ độ cực)

Cụm từ
极超jí chāo

极超: siêu-; cực kỳ

Cụm từ
极角jí jiǎo

极角: góc cực; số biện luận (góc trong tọa độ cực)

Cụm từ
极致jí zhì

极致: đỉnh cao; tột đỉnh; tuyệt đỉnh

Cụm từ
极细小jí xì xiǎo

极细小: cực kỳ nhỏ; vô cùng nhỏ

Cụm từ
极简主义jí jiǎn zhǔ yì

极简主义: chủ nghĩa tối giản

Cụm từ
极端分子jí duān fèn zǐ

极端分子: kẻ cực đoan

Cụm từ
极端之恶jí duān zhī è

极端之恶: (triết học) cái ác tuyệt đối

Cụm từ
极端主义jí duān zhǔ yì

极端主义: chủ nghĩa cực đoan

Cụm từ
极端jí duān

极端: cực đoan

Cụm từ
极短篇小说jí duǎn piān xiǎo shuō

极短篇小说: truyện cực ngắn

Cụm từ
极目远望jí mù yuǎn wàng

极目远望: xa tận chân trời

Cụm từ
极盛时期jí shèng shí qī

极盛时期: thời kỳ hưng thịnh nhất; Thời đại Hoàng kim

Cụm từ
极为庞大jí wéi páng dà

极为庞大: to lớn

Cụm từ
极为jí wéi

极为: cực kỳ; vô cùng

Cụm từ
极深研几jí shēn yán jǐ

极深研几: điều tra sâu và chi tiết (thành ngữ)

Thành ngữ
极权主义jí quán zhǔ yì

极权主义: chủ nghĩa toàn trị

Cụm từ
极权jí quán

极权: toàn trị

Cụm từ
极乐世界jí lè shì jiè

极乐世界: thiên đường (chủ yếu trong Phật giáo); cõi cực lạc; (Phật) Sukhavati

Cụm từ
极乐jí lè

极乐: hạnh phúc tột độ; vui sướng tột cùng

Cụm từ
极核jí hé

极核: nhân cực

Cụm từ
极东Jí dōng

极东: Viễn Đông; Đông Á

Cụm từ
极有可能jí yǒu kě néng

极有可能: rất có khả năng; cực kỳ có thể xảy ra; có khả năng cao

Cụm từ
极性jí xìng

极性: tính phân cực hóa học

Cụm từ
极径jí jìng

极径: mô-đun (khoảng cách từ gốc tọa độ trong hệ tọa độ cực)

Cụm từ
极坐标系jí zuò biāo xì

极坐标系: hệ tọa độ cực

Cụm từ
极坐标jí zuò biāo

极坐标: tọa độ cực (toán)

Cụm từ
极度jí dù

极度: cực kỳ

Cụm từ
极差jí chā

极差: khoảng biến thiên (của một tập dữ liệu) (thống kê)

Cụm từ
极少数jí shǎo shù

极少数: cực kỳ ít; một số ít

Cụm từ
极少jí shǎo

极少: rất ít; rất ít ỏi

Cụm từ
极小jí xiǎo

极小: cực tiểu; cực kỳ nhỏ

Cụm từ
极客jí kè

极客: (từ mượn) (khẩu ngữ) mọt công nghệ

Khẩu ngữ
极好jí hǎo

极好: tuyệt vời; xuất sắc; ưu tú

Cụm từ
极大值jí dà zhí

极大值: giá trị cực đại

Cụm từ
极大jí dà

极大: cực đại; khổng lồ

Cụm từ
极地jí dì

极地: vùng cực

Cụm từ
极品jí pǐn

极品: chất lượng tốt nhất; món đồ chất lượng cao nhất; (tiếng lóng) thái quá; phi thường; khó chịu đến mức cực đoan; người có những đặc điểm này

Tiếng lóng xã hội
极右翼jí yòu yì

极右翼: cực hữu (chính trị)

Cụm từ
极右分子jí yòu fèn zǐ

极右分子: một kẻ cực hữu

Cụm từ
极南jí nán

极南: cực nam

Cụm từ
极北柳莺jí běi liǔ yīng

极北柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích Bắc Cực (Phylloscopus borealis)

Cụm từ
极北朱顶雀jí běi zhū dǐng què

极北朱顶雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông Bắc Cực (Acanthis hornemanni)

Cụm từ
极北jí běi

极北: cực bắc

Cụm từ
极化jí huà

极化: phân cực

Cụm từ
极力jí lì

极力: nỗ lực hết sức; bằng mọi giá

Cụm từ
极刑jí xíng

极刑: hình phạt cao nhất; tử hình

Cụm từ
极其jí qí

极其: cực kỳ

Cụm từ
极光jí guāng

极光: cực quang (khí tượng)

Cụm từ
极值jí zhí

极值: giá trị cực đại và cực tiểu; cực trị

Cụm từ
极了jí le

极了: cực kỳ; vô cùng

Cụm từ
电极diàn jí

电极: điện cực

Cụm từ
双极shuāng jí

双极: lưỡng cực

Cụm từ
阳电极yáng diàn jí

阳电极: anode; điện cực dương (tức là hút electron)

Cụm từ