极度
cực kỳ
cực kỳ
极度 thường mang nghĩa “cực kỳ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 极度, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tọa độ cực (toán)
›极少数jí shǎo shùcực kỳ ít; một số ít
›极坐标系jí zuò biāo xìhệ tọa độ cực
›极径jí jìngmô-đun (khoảng cách từ gốc tọa độ trong hệ tọa độ cực)
›极小jí xiǎocực tiểu; cực kỳ nhỏ
›极性jí xìngtính phân cực hóa học
›极有可能jí yǒu kě néngrất có khả năng; cực kỳ có thể xảy ra; có khả năng cao
›极大值jí dà zhígiá trị cực đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.