极端
cực đoan
cực đoan
极端 thường mang nghĩa “cực đoan”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 极端, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa cực đoan
›极端分子jí duān fèn zǐkẻ cực đoan
›极短篇小说jí duǎn piān xiǎo shuōtruyện cực ngắn
›极为jí wéicực kỳ; vô cùng
›极细小jí xì xiǎocực kỳ nhỏ; vô cùng nhỏ
›极角jí jiǎogóc cực; số biện luận (góc trong tọa độ cực)
›极超jí chāosiêu-; cực kỳ
›极乐世界jí lè shì jièthiên đường (chủ yếu trong Phật giáo); cõi cực lạc; (Phật) Sukhavati
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.