Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

极 là gì?

[jí] có nghĩa là cực kỳ; cực (địa lý, vật lý); tột cùng; đỉnh.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 极 trong tiếng Việt

  1. cực kỳ
  2. cực (địa lý, vật lý)
  3. tột cùng
  4. đỉnh

Cách đọc và ghi nhớ 极

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cực kỳ; cực (địa lý, vật lý); tột cùng; đỉnh”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan