极
cực kỳ; cực (địa lý, vật lý); tột cùng; đỉnh
cực kỳ; cực (địa lý, vật lý); tột cùng; đỉnh
极 thường mang nghĩa “cực kỳ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 极 cùng cụm 积极 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chủ động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cực đoan
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cực kỳ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cực đại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vật liệu (như đá, đất, tre, v.v.) dùng để sửa chữa khẩn cấp đê điều; (văn học) thanh chắn cửa (thanh dọc…
›楬jiécái chốt; thẻ; ghi điểm
›楫jímái chèo (cổ)
›楷jiēcây di túc bì (Pistacia chinensis)
›榎jiǎ(cây bụi thường xanh); Celtis sinensis
›矩jǔbiến thể của 矩[ju3]
›榤jiégốc cây nơi gà đậu ngủ
›笺jiānbiến thể của 箋|笺[jian1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.