极 là gì?
极 [jí] có nghĩa là cực kỳ; cực (địa lý, vật lý); tột cùng; đỉnh.
Nghĩa của từ 极 trong tiếng Việt
- cực kỳ
- cực (địa lý, vật lý)
- tột cùng
- đỉnh
Cách đọc và ghi nhớ 极
极 được đọc là jí, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cực kỳ; cực (địa lý, vật lý); tột cùng; đỉnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .