Kết quả tra từ “杀”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
杀: giết; sát hại; sát nhân; tấn công; làm suy yếu; giảm; (phương ngữ) làm cho đau nhói; (dùng sau động từ) cực kỳ
杀鼠药: thuốc diệt chuột
杀马特: tiểu văn hóa Trung Quốc của thanh niên di cư thành thị, thường có trình độ học vấn thấp, với kiểu tóc phóng đại, trang điểm đậm, trang phục sặc…
杀风景: biến thể của 煞風景|煞风景[sha1 feng1 jing3]
杀头: chém đầu
杀青: hoàn tất (một cuốn sách, một bộ phim, v.v.); hoàn thiện; sát thanh (một bước trong quy trình chế biến lá trà)
杀鸡警猴: nghĩa đen: giết gà để cảnh báo khỉ (thành ngữ); trừng phạt một cá nhân để làm gương cho người khác
杀鸡给猴看: nghĩa đen: giết gà trước mặt khỉ; nghĩa bóng: làm gương cho ai đó (bằng cách trừng phạt) để dọa người khác
杀鸡焉用牛刀: đừng dùng dao mổ trâu để giết gà
杀鸡宰鹅: giết gà mổ ngỗng (thành ngữ)
杀鸡吓猴: nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác
杀鸡取卵: nghĩa đen: giết gà lấy trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: giết ngỗng đẻ trứng vàng
杀鸡儆猴: nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt một người để làm gương cho người khác
杀进杀出: thực hiện cuộc đột kích chớp nhoáng; (đầu tư) mua rồi bán nhanh chóng; (du lịch) thăm một điểm đến trong thời gian ngắn
杀进: tấn công (một thành phố, v.v.); đột kích
杀软: phần mềm diệt virus; viết tắt của 殺毒軟件|杀毒软件[sha1 du2 ruan3 jian4]
杀身成仁: (thành ngữ) chết vì nghĩa; hy sinh như một liệt sĩ
杀身之祸: (thành ngữ) bị giết
杀猪宰羊: giết lợn mổ cừu (thành ngữ)
杀蠹药: thuốc diệt mối mọt
杀虫药: thuốc trừ sâu
杀虫剂: thuốc trừ sâu; thuốc diệt côn trùng
杀虫: thuốc trừ sâu
杀螺剂: thuốc diệt ốc
杀虎斩蛟: nghĩa đen: giết hổ chém giao long
杀菌剂: chất khử trùng
杀菌: diệt khuẩn; khử trùng; tiệt trùng
杀草快: diquat
杀绝: tiêu diệt hoàn toàn
杀真菌剂: thuốc diệt nấm
杀真菌: diệt nấm; có tác dụng diệt nấm
杀生: giết sinh vật sống
杀球: đập bóng (bóng chuyền, v.v.); đánh mạnh (quần vợt, v.v.)
杀牛宰羊: giết bò mổ cừu; chuẩn bị bữa tiệc lớn (thành ngữ)
杀熟: lừa gạt người quen, bạn bè hoặc họ hàng
杀灭: tiêu diệt
杀气腾腾: hung dữ; trông đầy sát khí
杀气: sát khí; hơi hướng chết chóc; xả cơn giận
杀毒软件: phần mềm diệt virus
杀毒: khử trùng; (tin học) tiêu diệt virus máy tính
杀死: giết
杀机: ý muốn giết người; nguy hiểm lớn
杀敌: tấn công kẻ địch
杀掉: giết
杀手锏: (bóng) con át chủ bài
杀手级应用: ứng dụng sát thủ, ứng dụng đột phá; killer app
杀手: kẻ giết người; sát nhân; sát thủ; (thể thao) đấu thủ đáng gờm
杀戮: tàn sát; thảm sát
杀彘教子: giết lợn dạy con (thành ngữ); cha mẹ phải dạy bằng cách làm gương
杀富济贫: cướp của người giàu giúp người nghèo
杀害: sát hại
杀婴: giết trẻ sơ sinh
杀君马者道旁儿: nghĩa đen: người qua đường giết chết ngựa của vua (thành ngữ) (dựa trên câu chuyện cổ về việc mọi người dọc đường cổ vũ một kỵ sĩ phi ngựa qua…
杀出重围: mở đường máu thoát khỏi vòng vây; đột phá
杀价: ép giá; trả giá; hạ giá mạnh
杀伤力: sức sát thương; tính gây hại
杀伤: giết hoặc làm bị thương
杀人鲸: cá voi sát thủ (Orcinus orca)
杀人越货: giết người cướp của (thành ngữ); giết người vì tiền
杀人狂: kẻ cuồng sát