Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “斋”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhāi

斋: nhịn ăn hoặc kiêng thịt, rượu v.v.; chế độ ăn chay; phòng học; toà nhà; bố thí (cho nhà sư)

Từ vựng
zhāi

斋: biến thể cũ của 齋|斋[zhai1]

Từ vựng
斋饭zhāi fàn

斋饭: đồ ăn cúng dường cho các nhà sư Phật giáo

Cụm từ
斋藤Zhāi téng

斋藤: Saitō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
斋祭zhāi jì

斋祭: cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên) trong khi kiêng thịt, rượu v.v

Cụm từ
斋果zhāi guǒ

斋果: lễ vật (tôn giáo)

Cụm từ
斋期zhāi qī

斋期: những ngày ăn chay; một kỳ ăn chay

Cụm từ
斋月Zhāi yuè

斋月: Ramadan (Hồi giáo)

Cụm từ
斋教Zhāi jiào

斋教: phái Trại Giáo của Phật giáo

Cụm từ
斋戒节Zhāi jiè jié

斋戒节: tháng Ramadan

Cụm từ
斋戒zhāi jiè

斋戒: nhịn ăn

Cụm từ
斋堂zhāi táng

斋堂: nhà ăn trong chùa Phật giáo

Cụm từ
开斋节Kāi zhāi jié

开斋节: (Hồi giáo) Eid al-Fitr, lễ hội kết thúc tháng Ramadan

Cụm từ
开斋kāi zhāi

开斋: ngừng ăn chay; kết thúc thời gian nhịn ăn

Cụm từ
聊斋志异Liáo zhāi Zhì yì

聊斋志异: Liêu Trai Chí Dị, sách truyện thời nhà Thanh của 蒲松齡|蒲松龄[Pu2 Song1 ling2]

Cụm từ
素斋sù zhāi

素斋: đồ ăn chay

Cụm từ
书斋shū zhāi

书斋: phòng làm việc

Cụm từ
打斋dǎ zhāi

打斋: khất thực (đồ ăn chay)

Cụm từ
封斋节fēng zhāi jié

封斋节: Mùa Chay

Cụm từ
封斋fēng zhāi

封斋: ăn chay (trong một số tôn giáo); Ramadan (Hồi giáo); xem thêm 齋月|斋月[Zhai1 yue4]

Cụm từ
守斋shǒu zhāi

守斋: ăn chay

Cụm từ
大斋节dà zhāi jié

大斋节: đại lễ nhịn ăn; Mùa Chay của Kitô giáo

Cụm từ
大斋期dà zhāi qī

大斋期: Mùa Chay (thời kỳ bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)

Cụm từ
大斋dà zhāi

大斋: nhịn ăn; kiêng ăn

Cụm từ
大开斋Dà kāi zhāi

大开斋: xem 開齋節|开斋节[Kai1zhai1jie2]

Cụm từ
四旬斋sì xún zhāi

四旬斋: Mùa Chay (giai đoạn bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)

Cụm từ
吃斋chī zhāi

吃斋: kiêng ăn thịt; ăn chay

Cụm từ
化斋huà zhāi

化斋: khất thực (của nhà sư)

Cụm từ