Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “扭”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
niǔ

扭: xoay; vặn; vắt; bong gân; lắc hông

Từ vựng
扭头niǔ tóu

扭头: quay đầu; quay lại

Cụm từ
扭转乾坤niǔ zhuǎn qián kūn

扭转乾坤: nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi cục diện; xoay chuyển tình thế

Thành ngữ
扭转niǔ zhuǎn

扭转: đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn

Cụm từ
扭角羚niǔ jiǎo líng

扭角羚: linh dương takin (Budorcas taxicolor); linh dương dê

Cụm từ
扭蛋niǔ dàn

扭蛋: đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động)

Cụm từ
扭亏为盈niǔ kuī wéi yíng

扭亏为盈: chuyển lỗ thành lãi; trở nên có lãi

Cụm từ
扭亏niǔ kuī

扭亏: bù đắp thâm hụt; đảo ngược khoản lỗ

Cụm từ
扭腰niǔ yāo

扭腰: lắc hông; vặn eo

Cụm từ
扭结niǔ jié

扭结: làm rối; vặn vào nhau; quấn lại

Cụm từ
扭矩niǔ jǔ

扭矩: mô-men xoắn; lực xoay

Cụm từ
扭曲niǔ qū

扭曲: vặn; xoắn; biến dạng; méo mó

Cụm từ
扭摆niǔ bǎi

扭摆: vặn vẹo và lắc lư (cơ thể)

Cụm từ
扭捏niǔ nie

扭捏: làm bộ xấu hổ hoặc bối rối; rụt rè; điệu đà (cách đi, cách nói chuyện); kiểu cách

Cụm từ
扭扭乐Niǔ niǔ lè

扭扭乐: Twister (trò chơi)

Cụm từ
扭扭捏捏niǔ niǔ niē niē

扭扭捏捏: làm bộ xấu hổ hoặc bối rối; rụt rè; điệu đà (cách đi, cách nói chuyện); kiểu cách

Cụm từ
扭打niǔ dǎ

扭打: vật lộn; đánh nhau; ẩu đả

Cụm từ
扭力niǔ lì

扭力: mô men xoắn; lực xoay; sự xoắn

Cụm từ
扭伤niǔ shāng

扭伤: bong gân; trẹo; bị bong gân

Cụm từ
闹别扭nào biè niu

闹别扭: khó chịu với ai; gây mâu thuẫn; bất hòa; cãi nhau với

Cụm từ
绞扭jiǎo niǔ

绞扭: vắt

Cụm từ
睾丸扭转gāo wán niǔ zhuǎn

睾丸扭转: (y học) xoắn tinh hoàn

Cụm từ
歪歪扭扭wāi wāi niǔ niǔ

歪歪扭扭: quanh co; không thẳng; loạng choạng từ bên này sang bên kia

Cụm từ
别扭biè niu

别扭: vụng về; khó khăn; không thoải mái; không đồng ý; mâu thuẫn; lúng túng

Cụm từ
强扭的瓜不甜qiǎng niǔ de guā bù tián

强扭的瓜不甜: nghĩa đen: nếu phải dùng sức để vặn một quả dưa ra khỏi dây, nó sẽ không ngọt (vì chỉ khi nào dưa chín mới có thể dễ dàng vặn ra) (thành ngữ)…

Thành ngữ
七扭八歪qī niǔ bā wāi

七扭八歪: méo mó; cong quẹo; không đồng đều (thành ngữ)

Thành ngữ