Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
歪歪扭扭

wāi wāi niǔ niǔ

歪歪扭扭 là gì?

歪歪扭扭 [wāi wāi niǔ niǔ] có nghĩa là quanh co; không thẳng; loạng choạng từ bên này sang bên kia.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 歪歪扭扭 trong tiếng Việt

  1. quanh co
  2. không thẳng
  3. loạng choạng từ bên này sang bên kia

Cách đọc và ghi nhớ 歪歪扭扭

歪歪扭扭 được đọc là wāi wāi niǔ niǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quanh co; không thẳng; loạng choạng từ bên này sang bên kia”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan