Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “悟”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

悟: lĩnh hội; hiểu ra; nhận thức

Từ vựng
悟能Wù néng

悟能: Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4] hay Trư Ngộ Năng, Bát Giới hoặc Trư (trong Tây du ký)

Cụm từ
悟空Wù Kōng

悟空: Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật có sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 You2 Ji4]

Cụm từ
悟净Wù jìng

悟净: Sa Ngộ Tĩnh, nhân vật trong Tây du ký

Cụm từ
悟性wù xìng

悟性: nhận thức; sự nhanh trí; khả năng hiểu biết; sự hiểu biết

Cụm từ
悟入wù rù

悟入: hiểu; thấu hiểu bản chất tối hậu của sự vật (Phật giáo)

Cụm từ
体悟tǐ wù

体悟: trải nghiệm; nhận ra; lĩnh hội

Cụm từ
惊悟jīng wù

惊悟: sực tỉnh; ngộ ra một cách đột ngột

Cụm từ
领悟力lǐng wù lì

领悟力: khả năng hiểu; nhận thức; cảm nhận

Cụm từ
领悟lǐng wù

领悟: hiểu; nhận thức

Cụm từ
顿悟dùn wù

顿悟: một khoảnh khắc nhận ra chân lý; sự thật lóe lên; một phút giác ngộ (thường trong Phật giáo)

Cụm từ
开悟kāi wù

开悟: giác ngộ (Phật giáo)

Cụm từ
醒悟xǐng wù

醒悟: tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra; nhận thức thực tế

Cụm từ
达悟族Dá wù zú

达悟族: Tao hoặc Yami, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
猪悟能Zhū Wù néng

猪悟能: Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4] hay Chu Ngộ Năng, Bát Giới hoặc Trư (trong Tây Du Ký)

Cụm từ
警悟jǐng wù

警悟: cảnh giác; nhận thức sâu sắc

Cụm từ
解悟jiě wù

解悟: hiểu; lĩnh hội; nắm bắt ý nghĩa

Cụm từ
觉悟jué wù

觉悟: hiểu ra; nhận ra; ý thức; nhận thức; giác ngộ Phật giáo (tiếng Phạn: cittotpāda)

Cụm từ
翻然悔悟fān rán huǐ wù

翻然悔悟: nhận ra sai lầm của mình; tuyệt giao với quá khứ

Cụm từ
颖悟yǐng wù

颖悟: thông minh; sáng dạ

Cụm từ
省悟xǐng wù

省悟: tỉnh ngộ; tự nhận ra; hiểu ra; thấy rõ sự thật

Cụm từ
沙悟净Shā Wù jìng

沙悟净: Sa Ngộ Tịnh

Cụm từ
感悟gǎn wù

感悟: nhận ra; cảm kích (tình cảm)

Cụm từ
悔悟huǐ wù

悔悟: hối cải

Cụm từ
恍然醒悟huǎng rán xǐng wù

恍然醒悟: sự nhận ra đột ngột; nhận ra điều gì đó trong chớp mắt

Cụm từ
恍然大悟huǎng rán dà wù

恍然大悟: đột nhiên nhận ra; bỗng nhiên hiểu ra

Cụm từ
心领神悟xīn lǐng shén wù

心领神悟: hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo

Thành ngữ
彻悟chè wù

彻悟: hoàn toàn nhận thức; nhận ra đầy đủ

Cụm từ
孙悟空Sūn Wù kōng

孙悟空: Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật với năng lực siêu nhiên trong tiểu thuyết "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]; Son Goku, nhân vật chính trong…

Cụm từ
大悟县Dà wù xiàn

大悟县: huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
大悟Dà wù

大悟: huyện Đại Ngộ ở Hiếu Cảm 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc

Cụm từ
大彻大悟dà chè dà wù

大彻大悟: đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo)

Cụm từ
执迷不悟zhí mí bù wù

执迷不悟: ngoan cố làm việc theo cách sai lầm (thành ngữ)

Thành ngữ
参悟cān wù

参悟: lĩnh hội (bản chất sự việc, v.v.); đạt được giác ngộ

Cụm từ