Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
孙悟空孫悟空

Sūn Wù kōng

孙悟空 là gì?

孙悟空 [Sūn Wù kōng] có nghĩa là Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật với năng lực siêu nhiên trong tiểu thuyết "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]; Son Goku, nhân vật chính trong "Bảy viên ngọc rồng" 七龍珠|七龙珠[Qi1 long2 zhu1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 孙悟空 trong tiếng Việt

  1. Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật với năng lực siêu nhiên trong tiểu thuyết "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
  2. Son Goku, nhân vật chính trong "Bảy viên ngọc rồng" 七龍珠|七龙珠[Qi1 long2 zhu1]

Cách đọc và ghi nhớ 孙悟空

孙悟空 được đọc là Sūn Wù kōng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật với năng lực siêu nhiên trong tiểu thuyết "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]; Son Goku, nhân vật chính trong "Bảy viên ngọc rồng" 七龍珠|七龙珠[Qi1…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan