Kết quả cho “心”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tim
trong lòng
tâm tình, tâm trạng
trong lòng
ước nguyện chân thành; nội tâm; nguyện vọng
trái tim; suy nghĩ; tâm trí
sợ hãi; lo sợ
mong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khát; điều ước; khát vọng
mưu đồ; kế hoạch; ý định; mưu mô; tính toán (của một người)
sáng dạ; thông minh; nhanh trí; tâm trí; suy nghĩ; tinh thần
nghi ngờ
rất yêu thương; cảm thấy tiếc cho ai; hối hận; miễn cưỡng; đau lòng
lo âu; điểm nhức nhối; nỗi lo thầm; khó chịu tâm lý; bệnh tim (y học)
cảm thấy đau lòng; đau lòng; đau tim
tâm trí
tấm lòng; ý định; lương tâm; sự cân nhắc; sự thông minh; sự khoan dung
cứng rắn; vô cảm; nhẫn tâm
đau lòng; sự đau buồn tột cùng
tâm trí; trạng thái tinh thần; sự chú ý; (y học Trung Quốc) thể chất tinh thần
không bộc lộ phẩm chất bên trong
hẹp hòi; không khoan dung
tâm trí; khả năng suy nghĩ sáng suốt
tính nhẩm; tính toán trong đầu; lập kế hoạch; chuẩn bị
kiệt quệ về cảm xúc; mệt mỏi