心
tim; tâm; trái tim; trung tâm; lõi; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
tim; tâm; trái tim; trung tâm; lõi; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
心 thường mang nghĩa “tim”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 心 cùng cụm 中心 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trung tâm; trái tim; cốt lõi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lo lắng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quan tâm đến; chăm sóc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lõi; hạt nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bản chất; tính cách; đặc tính; chất lượng; thuộc tính; tính dục; tình dục; giới tính; hậu tố hình thành tính…
›怸xībiến thể không phổ biến của 悉[xi1]; cây ngưu tất (Achyranthes bidentata), một loại rễ dùng trong y học cổ…
›忀xiāngđi dạo; đi lang thang
›徯xīđường mòn; đợi chờ
›忄xīnbộ Khang Hy số 61 (心) khi là thành tố đứng dọc
›循xúntuân theo; tuân thủ
›徙xǐ(văn học) thay đổi nơi ở
›忺xiān(văn học) muốn; khao khát; (văn học) vui vẻ; hài lòng; hạnh phúc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.