心头肉 là gì?
心头肉 [xīn tóu ròu] có nghĩa là người mình yêu thương nhất; vật quý giá nhất của một người.
Nghĩa của từ 心头肉 trong tiếng Việt
- người mình yêu thương nhất
- vật quý giá nhất của một người
Cách đọc và ghi nhớ 心头肉
心头肉 được đọc là xīn tóu ròu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người mình yêu thương nhất; vật quý giá nhất của một người”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .