Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
心头肉心頭肉

xīn tóu ròu

心头肉 là gì?

心头肉 [xīn tóu ròu] có nghĩa là người mình yêu thương nhất; vật quý giá nhất của một người.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 心头肉 trong tiếng Việt

  1. người mình yêu thương nhất
  2. vật quý giá nhất của một người

Cách đọc và ghi nhớ 心头肉

心头肉 được đọc là xīn tóu ròu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người mình yêu thương nhất; vật quý giá nhất của một người”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan