Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “德”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

biến thể của 德[de2]

Từ vựng
德三
Dé sān

Đức Quốc Xã; Đệ Tam Đế chế (cách gọi tắt của 第三帝國|第三帝国[Di4 san1 Di4 guo2])

Cụm từ
德仁
Dé rén

Naruhito (1960-), hoàng đế Nhật Bản từ năm 2019

Cụm từ
德保
Dé bǎo

huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
德兴
Dé xīng

Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
德化
Dé huà

huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
德国
Dé guó

Đức; người Đức

Cụm từ
德城
Dé chéng

quận Đức Thành của thành phố Đức Châu 德州市[De2 zhou1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
德士
dé shì

(Singapore, Malaysia) taxi (từ mượn)

Cụm từ
德安
Dé ān

huyện Đức An ở Cửu Giang 九江, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
德宏
Dé hóng

châu Đức Hoành ở Vân Nam (châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha)

Cụm từ
德川
Dé chuān

Tokugawa, gia tộc cai trị Nhật Bản từ 1550-1850

Cụm từ
德州
Dé zhōu

thành phố cấp địa khu Đức Châu ở Sơn Đông; viết tắt của 德克薩斯州|德克萨斯州, Texas

Viết tắt
德干
Dé gān

Deccan (Ấn Độ)

Cụm từ
德庆
Dé qìng

huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
德性
dé xing

(khẩu ngữ) hành vi đáng ghê tởm; LT:副[fu4]

Khẩu ngữ
德惠
Dé huì

Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
德才
dé cái

đức hạnh và năng lực; đức độ và tài năng

Cụm từ
德政
dé zhèng

chính quyền nhân từ

Cụm từ
德文
Dé wén

tiếng Đức

Cụm từ
德昂
Dé áng

dân tộc De'ang

Cụm từ
德昌
Dé chāng

huyện Dechang trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
德格
Dé gé

huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
德江
Dé jiāng

Đức Giang, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ