Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “德”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

德: biến thể của 德[de2]

Từ vựng

德: biến thể của 德[de2]

Từ vựng

德: đức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức; luân lý; lòng tốt; ân huệ; phẩm chất; tử tế

Từ vựng
德黑兰Dé hēi lán

德黑兰: Tehran, thủ đô của Iran

Cụm từ
德高望重dé gāo wàng zhòng

德高望重: (thành ngữ) người có đức hạnh và uy tín; người có đạo đức tốt và danh tiếng

Thành ngữ
德雷福斯案件Dé léi fú sī àn jiàn

德雷福斯案件: Vụ án Dreyfus 1894-1906, vụ bê bối chính trị tai tiếng ở Pháp liên quan đến chủ nghĩa bài Do Thái và sai lầm pháp lý

Cụm từ
德雷福斯Dé léi fú sī

德雷福斯: Dreyfus (tên); Alfred Dreyfus (1859-1935), sĩ quan pháo binh Pháp gốc Alsace và Do Thái, nổi tiếng bị bỏ tù oan năm 1894 trong một vụ án sai…

Cụm từ
德雷尔Dé léi ěr

德雷尔: Dreyer (tên); June Teufel Dreyer, chuyên gia về Trung Quốc tại Đại học Miami và Viện Nghiên cứu Chính sách Ngoại giao

Cụm từ
德雷斯顿Dé léi sī dùn

德雷斯顿: Dresden, Đức

Cụm từ
德阳市Dé yáng shì

德阳市: thành phố cấp địa khu Đức Dương ở Tứ Xuyên

Cụm từ
德阳Dé yáng

德阳: thành phố cấp địa khu Đức Dương ở Tứ Xuyên

Cụm từ
德里达Dé lǐ dá

德里达: Jacques Derrida (1930-2004), triết gia

Cụm từ
德里Dé lǐ

德里: Delhi; New Delhi, thủ đô của Ấn Độ; giống như 新德里[Xin1 De2 li3]

Cụm từ
德都县Dé dū xiàn

德都县: Đức Đô, huyện cũ, sáp nhập vào Ngũ Đại Liên Trì 五大連池|五大连池[Wu3 da4 lian2 chi2] ở Hắc Hà, Hắc Long Giang

Cụm từ
德都Dé dū

德都: Đức Đô, huyện cũ, sáp nhập vào Ngũ Đại Liên Trì 五大連池|五大连池[Wu3 da4 lian2 chi2] ở Hắc Hà, Hắc Long Giang

Cụm từ
德贵丽类Dé guì lì lèi

德贵丽类: daiquirí

Cụm từ
德谟克拉西dé mó kè lā xī

德谟克拉西: dân chủ (từ mượn) (cũ)

Cụm từ
德语Dé yǔ

德语: tiếng Đức

Cụm từ
德行dé xing

德行: biến thể của 德性[de2 xing5]

Cụm từ
德薄能鲜dé bó néng xiǎn

德薄能鲜: đức mỏng tài cạn (thành ngữ); Tôi là người khiêm tốn và không giỏi giang gì (nhà văn Tống Ouyang Xiu 歐陽修|欧阳修[Ou1 yang2 Xiu1])

Thành ngữ
德莱塞Dé lái sè

德莱塞: Dreiser (tên họ); Theodore Dreiser (1871-1945), nhà văn Mỹ

Cụm từ
德航Dé háng

德航: Lufthansa (hãng hàng không Đức); viết tắt của 德國漢莎航空公司|德国汉莎航空公司[De2 guo2 Han4 sha1 Hang2 kong1 Gong1 si1]

Viết tắt
德兴市Dé xīng shì

德兴市: Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
德兴Dé xīng

德兴: Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
德育dé yù

德育: giáo dục đạo đức

Cụm từ
德维尔潘Dé wéi ěr pān

德维尔潘: (Dominique) de Villepin (tên tiếng Pháp)

Cụm từ
德累斯顿Dé lèi sī dùn

德累斯顿: Dresden, thủ phủ của bang Sachsen 薩克森州|萨克森州[Sa4 ke4 sen1 zhou1], Đức

Cụm từ
德班Dé bān

德班: thành phố Durban (Nam Phi)

Cụm từ
德牧Dé mù

德牧: chó chăn cừu Đức

Cụm từ
德乌帕Dé wū pà

德乌帕: Sher Bahadur Deuba (1946-), cựu thủ tướng Nepal

Cụm từ
德清县Dé qīng xiàn

德清县: huyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
德清Dé qīng

德清: huyện Đức Thanh ở Hồ Châu 湖州[Hu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
德法年鉴Dé Fǎ Nián jiàn

德法年鉴: Deutsch-Französische Jahrbücher (xuất bản một lần năm 1844 bởi Karl Marx và nhà cấp tiến tư sản Arnold Ruge)

Cụm từ
德治dé zhì

德治: trị quốc bằng đức; trị quốc bằng cách nêu gương đức hạnh (lý tưởng Nho giáo)

Cụm từ
德沃夏克Dé wò xià kè

德沃夏克: Antonin Dvořák (1841-1904), nhà soạn nhạc người Bohemia, tác giả của chín bản giao hưởng bao gồm Giao hưởng Thế giới Mới

Cụm từ
德江县Dé jiāng Xiàn

德江县: Đức Giang, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
德江Dé jiāng

德江: Đức Giang, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
德钦县Dé qīn Xiàn

德钦县: huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây…

Cụm từ
德钦Dé qīn

德钦: huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây…

Cụm từ
德梅因Dé Méi yīn

德梅因: Thành phố Des Moines, thủ phủ của Iowa

Cụm từ
德格县Dé gé xiàn

德格县: huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham…

Cụm từ
德格Dé gé

德格: huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham…

Cụm từ
德智体美dé zhì tǐ měi

德智体美: mục tiêu giáo dục: đức, trí, thể, mỹ

Cụm từ
德昌县Dé chāng xiàn

德昌县: huyện Dechang trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
德昌Dé chāng

德昌: huyện Dechang trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
德昂Dé áng

德昂: dân tộc De'ang

Cụm từ
德文Dé wén

德文: tiếng Đức

Cụm từ
德政dé zhèng

德政: chính quyền nhân từ

Cụm từ
德拉门Dé lā mén

德拉门: Drammen (thành phố ở Buskerud, Na Uy)

Cụm từ
德拉克罗瓦Dé lā kè luó wǎ

德拉克罗瓦: Delacroix (họa sĩ)

Cụm từ
德才兼备dé cái jiān bèi

德才兼备: có cả tài lẫn đức (thành ngữ)

Thành ngữ
德才dé cái

德才: đức hạnh và năng lực; đức độ và tài năng

Cụm từ
德庆县Dé qìng xiàn

德庆县: huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
德庆Dé qìng

德庆: huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
德意志银行Dé yì zhì Yín háng

德意志银行: Ngân hàng Deutsche

Cụm từ
德意志联邦共和国Dé yì zhì Lián bāng Gòng hé guó

德意志联邦共和国: Cộng hòa Liên bang Đức; trước đây là Tây Đức 1945-1990, nay gọi đơn giản là Đức

Cụm từ
德意志民主共和国Dé yì zhì Mín zhǔ Gòng hé guó

德意志民主共和国: Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990

Cụm từ
德意志学术交流中心Dé yì zhì Xué shù Jiāo liú Zhōng xīn

德意志学术交流中心: Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)

Cụm từ
德意志Dé yì zhì

德意志: Deutschland; Đức

Cụm từ
德惠市Dé huì shì

德惠市: Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ