Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “异”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

异: khác; khác biệt; dị-; bất thường; lạ; ngạc nhiên; phân biệt; tách biệt; kỳ thị

Từ vựng
异龙yì lóng

异龙: khủng long allosaurus; cũng viết là 異特龍|异特龙

Cụm từ
异体字yì tǐ zì

异体字: chữ Hán dị thể

Cụm từ
异体yì tǐ

异体: dị thể (của một chữ Hán)

Cụm từ
异香扑鼻yì xiāng pū bí

异香扑鼻: mùi hương lạ xông vào mũi (thành ngữ)

Thành ngữ
异香yì xiāng

异香: hương thơm hiếm

Cụm từ
异食癖yì shí pǐ

异食癖: chứng pica (y học)

Cụm từ
异类yì lèi

异类: loại khác (đôi khi có nghĩa kỳ lạ hoặc lập dị)

Cụm từ
异频雷达收发机yì pín léi dá shōu fā jī

异频雷达收发机: máy đáp ứng; thiết bị điện tử phản hồi mã vô tuyến

Cụm từ
异响yì xiǎng

异响: âm thanh bất thường; tiếng động lạ; phát ra âm thanh kỳ lạ

Cụm từ
异面直线yì miàn zhí xiàn

异面直线: (toán) đường thẳng chéo nhau

Cụm từ
异乡人yì xiāng rén

异乡人: người xa lạ

Cụm từ
异乡yì xiāng

异乡: vùng đất xa lạ; một nơi xa nhà

Cụm từ
异邦yì bāng

异邦: quốc gia nước ngoài

Cụm từ
异军突起yì jūn tū qǐ

异军突起: nổi lên như một lực lượng mới cần được coi trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
异质体yì zhì tǐ

异质体: biến thể

Cụm từ
异质网路yì zhì wǎng lù

异质网路: mạng dị loại

Cụm từ
异质yì zhì

异质: khác loại

Cụm từ
异读词yì dú cí

异读词: từ có cách phát âm thay thế

Cụm từ
异读yì dú

异读: phiên âm khác (khi cùng một chữ có nhiều cách đọc)

Cụm từ
异议者yì yì zhě

异议者: người phản đối; người bất đồng chính kiến

Cụm từ
异议分子yì yì fèn zǐ

异议分子: những người bất đồng; phe phái bất đồng

Cụm từ
异议人士yì yì rén shì

异议人士: người bất đồng chính kiến

Cụm từ
异议yì yì

异议: phản đối; bất đồng

Cụm từ
异说yì shuō

异说: ý kiến khác; quan điểm bất đồng; nhận xét vô lý

Cụm từ
异言yì yán

异言: lời lẽ bất đồng

Cụm từ
异见者yì jiàn zhě

异见者: người bất đồng chính kiến

Cụm từ
异见yì jiàn

异见: bất đồng; quan điểm bất đồng; phản đối

Cụm từ
异装癖yì zhuāng pǐ

异装癖: chứng mặc đồ khác giới

Cụm từ
异色树莺yì sè shù yīng

异色树莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi khác thường (Horornis flavolivaceus)

Cụm từ
异腈yì jīng

异腈: carbylamin; isocyanide

Cụm từ
异能yì néng

异能: chức năng khác

Cụm từ
异义yì yì

异义: ý kiến khác nhau

Cụm từ
异维A酸yì wéi A suān

异维A酸: isotretinoin (dùng trong điều trị mụn)

Cụm từ
异端者yì duān zhě

异端者: kẻ dị giáo

Cụm từ
异端yì duān

异端: dị giáo

Cụm từ
异种yì zhǒng

异种: dị-; đa dạng

Cụm từ
异病同治yì bìng tóng zhì

异病同治: dùng cùng một phương pháp để trị các bệnh khác nhau (y học cổ truyền)

Cụm từ
异状yì zhuàng

异状: tình trạng bất thường; có gì đó kỳ lạ; hình dạng kỳ quái

Cụm từ
异特龙yì tè lóng

异特龙: khủng long allosaurus

Cụm từ
异物yì wù

异物: đồ hiếm; ngón ngon lạ; chất ngoại lai; vật thể lạ; người chết; ma quái; hình thù quái dị; dạng sống ngoài hành tinh

Cụm từ
异父yì fù

异父: khác cha (ví dụ: anh em cùng mẹ)

Cụm từ
异焉yì yān

异焉: cảm thấy ngạc nhiên về điều gì đó

Cụm từ
异源多倍体yì yuán duō bèi tǐ

异源多倍体: thể đa bội dị hợp (đa bội với nhiễm sắc thể của các loài khác nhau)

Cụm từ
异母yì mǔ

异母: (về anh chị em) cùng cha khác mẹ

Cụm từ
异步传输模式yì bù chuán shū mó shì

异步传输模式: chế độ chuyển giao bất đồng bộ; ATM

Cụm từ
异步yì bù

异步: bất đồng bộ

Cụm từ
异样yì yàng

异样: khác biệt; đặc biệt

Cụm từ
异构体yì gòu tǐ

异构体: đồng phân (hóa học)

Cụm từ
异构yì gòu

异构: đồng phân (hóa học)

Cụm từ
异株荨麻yì zhū qián má

异株荨麻: cây tầm ma thông thường (Urtica dioica)

Cụm từ
异曲同工yì qǔ tóng gōng

异曲同工: khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng (thành ngữ); phương pháp khác dẫn đến cùng kết quả; cách tiếp cận khác nhưng kết quả đều hài lòng như nhau

Thành ngữ
异族yì zú

异族: bộ tộc khác

Cụm từ
异文yì wén

异文: chữ biến thể; từ vay mượn; dạng chữ viết khác (cho cùng một từ); phiên bản khác

Cụm từ
异教徒yì jiào tú

异教徒: thành viên của tôn giáo khác; người ngoại đạo; người ngoại giáo; kẻ dị giáo; kẻ bội giáo

Cụm từ
异教yì jiào

异教: dị giáo; ngoại đạo

Cụm từ
异才yì cái

异才: tài năng phi thường

Cụm từ
异戊橡胶yì wù xiàng jiāo

异戊橡胶: cao su isoprene

Cụm từ
异戊巴比妥yì wù bā bǐ tuǒ

异戊巴比妥: amobarbital (thuốc) (từ mượn)

Cụm từ
异戊二烯yì wù èr xī

异戊二烯: isoprene

Cụm từ