Kết quả cho “孙”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cháu trai; hậu duệ
cháu gái
cháu trai
huyện Tôn Ngô ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
Tôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Đông Hán, tiền thân của nước Ngô thời Tam Quốc
Tôn Sơn, kẻ hài hước và học giả tài năng thời Tống
Tôn Nhạc (1973-), ngôi sao nhạc pop nữ Trung Quốc; Tôn Nhạc (1985-), ngôi sao bóng rổ Trung Quốc
tên gốc của 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân đảng 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3]
Tôn Quyền (trị vì 222-252), quân phiệt miền nam và vua nước Ngô 吳|吴[Wu2] thời Tam Quốc
Tôn Vũ, còn được biết đến là Tôn Tử 孫子|孙子[Sun1 zi3] (khoảng 500 TCN, không rõ năm sinh và mất), tướng quân, nhà chiến lược và triết gia thời Xuân Thu (700-475 TCN), được cho là…
Sun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia
Tôn Sách (175-200), tướng quân và lãnh chúa thời Hậu Hán
Tôn Tẫn (mất năm 316 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
Tôn Chu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn cuốn Tam Bách Thủ Thi Đường 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]; cũng được biết đến với tên hiệu Hằng Đường Thoái Sĩ…
Tôn Trung Sơn (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và là đồng sáng lập Quốc dân đảng 國民黨|国民党; giống như 孫逸仙|孙逸仙
Tôn Truyền Phương (1885-1935) một trong những quân phiệt miền bắc, bị sát hại ở Thiên Tân năm 1935
huyện Sunwu ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
Tôn Đại Thánh; Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1]
cháu gái (con gái của con trai)
chồng của cháu gái; chồng của cháu nội gái
vợ của cháu trai; vợ của cháu nội trai
Tôn Tư Mạc (khoảng 581-682), thầy thuốc và chuyên gia thảo dược triều Tùy và Đường, tác giả cuốn "Thiên kim yếu phương" 千金要方[Qian1 jin1 Yao4 fang1]
Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật với năng lực siêu nhiên trong tiểu thuyết "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]; Son Goku, nhân vật chính trong "Bảy viên ngọc rồng" 七龍珠|七龙珠[Qi1…
Tôn Vũ, tướng nổi tiếng, nhà chiến lược và triết gia Pháp gia, cùng thời với Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN), tác giả "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3], cũng…