Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “孙”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
sūn

cháu trai; hậu duệ

Từ vựng
孙女
sūn·nǚ

cháu gái

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
孙子
sūnzi

cháu trai

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
孙吴
Sūn wú

huyện Tôn Ngô ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
孙坚
Sūn Jiān

Tôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Đông Hán, tiền thân của nước Ngô thời Tam Quốc

Cụm từ
孙山
Sūn Shān

Tôn Sơn, kẻ hài hước và học giả tài năng thời Tống

Cụm từ
孙悦
Sūn Yuè

Tôn Nhạc (1973-), ngôi sao nhạc pop nữ Trung Quốc; Tôn Nhạc (1985-), ngôi sao bóng rổ Trung Quốc

Cụm từ
孙文
Sūn Wén

tên gốc của 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và đồng sáng lập Quốc dân đảng 國民黨|国民党[Guo2 min2 dang3]

Cụm từ
孙权
Sūn Quán

Tôn Quyền (trị vì 222-252), quân phiệt miền nam và vua nước Ngô 吳|吴[Wu2] thời Tam Quốc

Cụm từ
孙武
Sūn Wǔ

Tôn Vũ, còn được biết đến là Tôn Tử 孫子|孙子[Sun1 zi3] (khoảng 500 TCN, không rõ năm sinh và mất), tướng quân, nhà chiến lược và triết gia thời Xuân Thu (700-475 TCN), được cho là…

Cụm từ
孙犁
Sūn Lí

Sun Li (1913-2002), tiểu thuyết gia

Cụm từ
孙策
Sūn Cè

Tôn Sách (175-200), tướng quân và lãnh chúa thời Hậu Hán

Cụm từ
孙膑
Sūn Bìn

Tôn Tẫn (mất năm 316 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

Cụm từ
孙诛
Sūn Zhū

Tôn Chu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn cuốn Tam Bách Thủ Thi Đường 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]; cũng được biết đến với tên hiệu Hằng Đường Thoái Sĩ…

Cụm từ
孙中山
Sūn Zhōng shān

Tôn Trung Sơn (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và là đồng sáng lập Quốc dân đảng 國民黨|国民党; giống như 孫逸仙|孙逸仙

Cụm từ
孙传芳
Sūn Chuán fāng

Tôn Truyền Phương (1885-1935) một trong những quân phiệt miền bắc, bị sát hại ở Thiên Tân năm 1935

Cụm từ
孙吴县
Sūn wú xiàn

huyện Sunwu ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
孙大圣
Sūn dà shèng

Tôn Đại Thánh; Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1]

Cụm từ
孙女儿
sūn nǚ r

cháu gái (con gái của con trai)

Cụm từ
孙女婿
sūn nǚ xu

chồng của cháu gái; chồng của cháu nội gái

Cụm từ
孙媳妇
sūn xí fu

vợ của cháu trai; vợ của cháu nội trai

Cụm từ
孙思邈
Sūn Sī miǎo

Tôn Tư Mạc (khoảng 581-682), thầy thuốc và chuyên gia thảo dược triều Tùy và Đường, tác giả cuốn "Thiên kim yếu phương" 千金要方[Qian1 jin1 Yao4 fang1]

Cụm từ
孙悟空
Sūn Wù kōng

Tôn Ngộ Không, Vua Khỉ, nhân vật với năng lực siêu nhiên trong tiểu thuyết "Tây du ký" 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]; Son Goku, nhân vật chính trong "Bảy viên ngọc rồng" 七龍珠|七龙珠[Qi1…

Cụm từ
孙武子
Sūn Wǔ zǐ

Tôn Vũ, tướng nổi tiếng, nhà chiến lược và triết gia Pháp gia, cùng thời với Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479 TCN), tác giả "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3], cũng…

Cụm từ