孙诛
Tôn Chu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn cuốn Tam Bách Thủ Thi Đường 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]; cũng được biết đến với tên hiệu Hằng Đường Thoái Sĩ 蘅塘退士[Heng2 tang2 Tui4 shi4]
Tôn Chu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn cuốn Tam Bách Thủ Thi Đường 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]; cũng được biết đến với tên hiệu Hằng Đường Thoái Sĩ 蘅塘退士[Heng2 tang2 Tui4 shi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tôn Vũ, tướng nổi tiếng, nhà chiến lược và triết gia Pháp gia, cùng thời với Khổng Tử 孔子[Kong3 zi3] (551-479…
›孙毓棠Sūn Yù tángTôn Dục Đường (1911-1985), nhà sử học và nhà thơ, học tại Tokyo, Oxford và Harvard
›孙武Sūn WǔTôn Vũ, còn được biết đến là Tôn Tử 孫子|孙子[Sun1 zi3] (khoảng 500 TCN, không rõ năm sinh và mất), tướng quân…
›孙膑Sūn BìnTôn Tẫn (mất năm 316 TCN), chiến lược gia chính trị của Trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1]…
›孙继海Sūn Jì hǎiTôn Kế Hải (1977-), cầu thủ bóng đá Trung Quốc, từng chơi cho Manchester City (2002-2008)
›孙权Sūn QuánTôn Quyền (trị vì 222-252), quân phiệt miền nam và vua nước Ngô 吳|吴[Wu2] thời Tam Quốc
›孙文Sūn Wéntên gốc của 孫中山|孙中山[Sun1 Zhong1 shan1], Tôn Dật Tiên (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc…
›孙行者Sūn xíng zhěTôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1], Vua Khỉ, nhân vật với sức mạnh siêu nhiên trong tiểu thuyết Tây du ký…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.