孙媳妇
vợ của cháu trai; vợ của cháu nội trai
vợ của cháu trai; vợ của cháu nội trai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chồng của cháu gái; chồng của cháu nội gái
›孙子sūn zicháu trai; con trai của con trai
›孙女儿sūn nǚ rcháu gái (con gái của con trai)
›孙女sūn nǚcon gái của con trai; cháu gái
›孙子兵法Sūn zǐ Bīng fǎ"Binh pháp Tôn Tử", một trong bảy tác phẩm kinh điển về quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1…
›孙大圣Sūn dà shèngTôn Đại Thánh; Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1]
›孙子定理Sūn zi dìng lǐđịnh lý số dư Trung Quốc
›孙坚Sūn JiānTôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Đông Hán, tiền thân của nước Ngô thời Tam Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.