孙吴县
huyện Sunwu ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
huyện Sunwu ở Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tôn Ngô ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang
›孙坚Sūn JiānTôn Kiên (155-191), danh tướng cuối thời Đông Hán, tiền thân của nước Ngô thời Tam Quốc
›孙传芳Sūn Chuán fāngTôn Truyền Phương (1885-1935) một trong những quân phiệt miền bắc, bị sát hại ở Thiên Tân năm 1935
›孙大圣Sūn dà shèngTôn Đại Thánh; Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1]
›孙中山Sūn Zhōng shānTôn Trung Sơn (1866-1925), tổng thống đầu tiên của Trung Hoa Dân Quốc và là đồng sáng lập Quốc dân đảng…
›孙女sūn nǚcon gái của con trai; cháu gái
›孙女儿sūn nǚ rcháu gái (con gái của con trai)
›孙女婿sūn nǚ xuchồng của cháu gái; chồng của cháu nội gái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.