孙子
cháu trai; con trai của con trai
cháu trai; con trai của con trai
孙子 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “cháu trai” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 孙子 cùng cụm 孙子兵法 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là sūn zi, từ thường mang nghĩa “cháu trai”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là sūn zǐ, từ thường mang nghĩa “Tôn Tử, còn được biết đến là Tôn Vũ 孫武|孙武[Sun1 Wu3] (khoảng năm 500 TCN, không rõ năm sinh và mất), tướng quân, chiến lược gia và triết gia thời Xuân Thu (770-476 TCN), được cho là”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
"Binh pháp Tôn Tử", một trong bảy tác phẩm kinh điển về quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1 Qi1
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cháu gái (con gái của con trai)
›孙女sūn nǚcon gái của con trai; cháu gái
›孙媳妇sūn xí fuvợ của cháu trai; vợ của cháu nội trai
›孙女婿sūn nǚ xuchồng của cháu gái; chồng của cháu nội gái
›孙子兵法Sūn zǐ Bīng fǎ"Binh pháp Tôn Tử", một trong bảy tác phẩm kinh điển về quân sự của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3 jing1…
›孙子定理Sūn zi dìng lǐđịnh lý số dư Trung Quốc
›孙山Sūn ShānTôn Sơn, kẻ hài hước và học giả tài năng thời Tống
›孙大圣Sūn dà shèngTôn Đại Thánh; Tôn Ngộ Không 孫悟空|孙悟空[Sun1 Wu4 kong1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.