Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “奖”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǎng

奖: giải thưởng; phần thưởng; khích lệ; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
奖项jiǎng xiàng

奖项: giải thưởng; giải; LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
奖金jiǎng jīn

奖金: tiền thưởng; tiền giải thưởng; tiền thưởng thêm

Cụm từ
奖酬jiǎng chóu

奖酬: khuyến khích; thù lao

Cụm từ
奖赏jiǎng shǎng

奖赏: phần thưởng; giải thưởng; tặng thưởng

Cụm từ
奖章jiǎng zhāng

奖章: huy chương; LT:枚[mei2]

Cụm từ
奖状jiǎng zhuàng

奖状: giấy khen; giấy chứng nhận thành tích

Cụm từ
奖牌榜jiǎng pái bǎng

奖牌榜: bảng huy chương; bảng tổng sắp giải thưởng; danh sách người đoạt giải

Cụm từ
奖牌jiǎng pái

奖牌: huy chương (được trao như giải thưởng)

Cụm từ
奖池jiǎng chí

奖池: (cờ bạc) quỹ giải thưởng; jackpot

Cụm từ
奖杯jiǎng bēi

奖杯: cúp chiến thắng

Cụm từ
奖掖jiǎng yè

奖掖: khen thưởng và đề bạt

Cụm từ
奖挹jiǎng yì

奖挹: thưởng và đề bạt

Cụm từ
奖惩jiǎng chéng

奖惩: thưởng và phạt

Cụm từ
奖得主jiǎng dé zhǔ

奖得主: người nhận giải; người thắng giải

Cụm từ
奖学金jiǎng xué jīn

奖学金: học bổng; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
奖品jiǎng pǐn

奖品: giải thưởng; phần thưởng

Cụm từ
奖励旅游jiǎng lì lǚ yóu

奖励旅游: du lịch khen thưởng

Cụm từ
奖励旅行jiǎng lì lǚ xíng

奖励旅行: du lịch khen thưởng

Cụm từ
奖励jiǎng lì

奖励: thưởng; phần thưởng (như khích lệ)

Cụm từ
奖券jiǎng quàn

奖券: vé số hoặc vé xổ số

Cụm từ
头奖tóu jiǎng

头奖: giải nhất

Cụm từ
领奖台lǐng jiǎng tái

领奖台: bục nhận giải

Cụm từ
领奖lǐng jiǎng

领奖: nhận giải thưởng

Cụm từ
颁奖bān jiǎng

颁奖: trao giải thưởng

Cụm từ
电影奖diàn yǐng jiǎng

电影奖: giải thưởng phim

Cụm từ
开奖kāi jiǎng

开奖: công bố người trúng giải trong xổ số

Cụm từ
银质奖yín zhì jiǎng

银质奖: huy chương bạc

Cụm từ
银奖yín jiǎng

银奖: huy chương bạc

Cụm từ
银狮奖Yín shī jiǎng

银狮奖: Giải Sư Tử Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

Cụm từ
银熊奖Yín xióng jiǎng

银熊奖: Gấu Bạc, giải thưởng tại Liên hoan phim quốc tế Berlin

Cụm từ
金马奖Jīn mǎ jiǎng

金马奖: Liên hoan và Giải thưởng Phim Kim Mã

Cụm từ
金球奖Jīn qiú jiǎng

金球奖: Giải Quả Cầu Vàng

Cụm từ
金奖jīn jiǎng

金奖: huy chương vàng; giải nhất

Cụm từ
金狮奖Jīn shī jiǎng

金狮奖: Giải Sư Tử Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

Cụm từ
金熊奖Jīn xióng jiǎng

金熊奖: Gấu Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Quốc tế Berlin

Cụm từ
金曲奖Jīn qǔ jiǎng

金曲奖: Giải thưởng Giai điệu Vàng

Cụm từ
过奖guò jiǎng

过奖: khen quá lời; tâng bốc

Cụm từ
谬奖miù jiǎng

谬奖: khen quá lời; Bạn khen quá!

Cụm từ
诺贝尔奖Nuò bèi ěr Jiǎng

诺贝尔奖: Giải Nobel

Cụm từ
诺贝尔物理学奖Nuò bèi ěr Wù lǐ xué Jiǎng

诺贝尔物理学奖: Giải Nobel Vật lý

Cụm từ
诺贝尔文学奖Nuò bèi ěr Wén xué Jiǎng

诺贝尔文学奖: Giải Nobel Văn học

Cụm từ
诺贝尔和平奖Nuò bèi ěr Hé píng jiǎng

诺贝尔和平奖: Giải Nobel Hòa bình

Cụm từ
诺奖Nuò jiǎng

诺奖: Giải Nobel; viết tắt của 諾貝爾獎|诺贝尔奖[Nuo4 bei4 er3 Jiang3]

Viết tắt
夸奖kuā jiǎng

夸奖: khen ngợi; tán dương; khen tặng

Cụm từ
评奖píng jiǎng

评奖: xác định người nhận giải thưởng thông qua thảo luận

Cụm từ
评审团特别奖Píng shěn tuán Tè bié jiǎng

评审团特别奖: Giải Đặc biệt của Ban Giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

Cụm từ
萨哈诺夫人权奖Sà hǎ nuò fū Rén quán jiǎng

萨哈诺夫人权奖: giải thưởng nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
萨哈罗夫奖Sà hǎ luó fū jiǎng

萨哈罗夫奖: Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng (trao bởi EU từ năm 1988)

Cụm từ
萨哈罗夫人权奖Sà hǎ luó fū Rén quán jiǎng

萨哈罗夫人权奖: Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
萨克洛夫奖Sà kè luò fū Jiǎng

萨克洛夫奖: Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng, được Nghị viện Châu Âu trao hàng năm từ năm 1988

Cụm từ
葛莱美奖Gě lái měi jiǎng

葛莱美奖: Giải thưởng Grammy (giải thưởng âm nhạc của Mỹ); cũng viết 格萊美獎|格莱美奖

Cụm từ
菲尔兹奖Fēi ěr zī Jiǎng

菲尔兹奖: Giải thưởng Fields (cho toán học, tương đương gần đúng với Giải Nobel)

Cụm từ
茅盾文学奖Máo Dùn Wén xué jiǎng

茅盾文学奖: Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982

Cụm từ
艾美奖Ài měi Jiǎng

艾美奖: Giải thưởng Emmy

Cụm từ
纪念奖jì niàn jiǎng

纪念奖: cúp

Cụm từ
签约奖金qiān yuē jiǎng jīn

签约奖金: tiền thưởng ký hợp đồng; thưởng ký kết

Cụm từ
获奖者huò jiǎng zhě

获奖者: người đoạt giải

Cụm từ
百花奖Bǎi huā jiǎng

百花奖: Giải thưởng Bách Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962

Cụm từ
发奖fā jiǎng

发奖: trao giải

Cụm từ