金狮奖
Giải Sư Tử Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
Giải Sư Tử Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Gấu Vàng, giải thưởng tại Liên hoan phim Quốc tế Berlin
›金奖jīn jiǎnghuy chương vàng; giải nhất
›金球奖Jīn qiú jiǎngGiải Quả Cầu Vàng
›金玉jīn yùvàng và ngọc; quý giá
›金牌jīn páihuy chương vàng; LT:枚[mei2]
›金灿灿jīn càn cànvàng rực rỡ và lộng lẫy
›金乌西坠,玉兔东升jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēngnghĩa đen: chim vàng của mặt trời lặn ở phía tây, thỏ ngọc của mặt trăng mọc ở phía đông; nghĩa bóng: lúc…
›金乌jīn wūQuạ vàng; mặt trời; con quạ vàng ba chân sống trên mặt trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.