Kết quả cho “喝”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
uống
hét ra lệnh hoặc chỉ huy
uống hết; hoàn thành (một thức uống)
xem 呵斥[he1 chi4]
hoan hô; cổ vũ
(khẩu ngữ) say xỉn; say khướt
uống hết; uống cạn (một thức uống)
quát mắng; mắng nhiếc; la rầy; cũng viết là 呵斥[he1 chi4]
quát ai đó ngừng lại
(tiếng lóng) say rượu (Đài Loan)
uống trà; đính hôn; có cuộc trò chuyện nghiêm túc; (ví von) làm việc với an ninh nhà nước (bị cảnh báo phải cư xử "có trách nhiệm")
quát tháo (tức là nói lớn tiếng) (thường theo sau bởi lời quát); (xưa) (của nha dịch, v.v.) đi trước quan chức, hét người đi đường tránh ra
uống (rượu)
say rượu
hoan hô; cổ vũ
say rượu
la ó hoặc chế giễu (như biểu hiện không hài lòng với diễn viên)
say đến mức không nhớ gì (tiếng lóng)
nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ); đói rét
(khẩu ngữ) gặp xui xẻo
quát mắng; lớn tiếng chỉ trích
ăn uống; đồ ăn thức uống
hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa); lên án ầm ĩ; hô khẩu hiệu
quát lớn; quát tháo; quở mắng