Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “喝”

Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

喝:

Từ vựng
喝高hē gāo

喝高: say rượu

Cụm từ
喝采hè cǎi

喝采: hoan hô; cổ vũ

Cụm từ
喝醉hē zuì

喝醉: say rượu

Cụm từ
喝酒hē jiǔ

喝酒: uống (rượu)

Cụm từ
喝道hè dào

喝道: quát tháo (tức là nói lớn tiếng) (thường theo sau bởi lời quát); (xưa) (của nha dịch, v.v.) đi trước quan chức, hét người đi đường tránh ra

Cụm từ
喝西北风hē xī běi fēng

喝西北风: nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ); đói rét

Thành ngữ
喝茶hē chá

喝茶: uống trà; đính hôn; có cuộc trò chuyện nghiêm túc; (ví von) làm việc với an ninh nhà nước (bị cảnh báo phải cư xử "có trách nhiệm")

Cụm từ
喝茫hē máng

喝茫: (tiếng lóng) say rượu (Đài Loan)

Tiếng lóng xã hội
喝凉水都塞牙hē liáng shuǐ dōu sāi yá

喝凉水都塞牙: (khẩu ngữ) gặp xui xẻo

Khẩu ngữ
喝止hè zhǐ

喝止: quát ai đó ngừng lại

Cụm từ
喝断片hē duàn piàn

喝断片: say đến mức không nhớ gì (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
喝斥hè chì

喝斥: quát mắng; mắng nhiếc; la rầy; cũng viết là 呵斥[he1 chi4]

Cụm từ
喝挂hē guà

喝挂: (khẩu ngữ) say xỉn; say khướt

Khẩu ngữ
喝掉hē diào

喝掉: uống hết; uống cạn (một thức uống)

Cụm từ
喝彩hè cǎi

喝彩: hoan hô; cổ vũ

Cụm từ
喝叱hè chì

喝叱: xem 呵斥[he1 chi4]

Cụm từ
喝光hē guāng

喝光: uống hết; hoàn thành (một thức uống)

Cụm từ
喝倒彩hè dào cǎi

喝倒彩: la ó hoặc chế giễu (như biểu hiện không hài lòng với diễn viên)

Cụm từ
喝令hè lìng

喝令: hét ra lệnh hoặc chỉ huy

Cụm từ
难喝nán hē

难喝: khó uống

Cụm từ
开锣喝道kāi luó hè dào

开锣喝道: dọn đường bằng cách đánh chiêng và hò hét (thành ngữ)

Thành ngữ
蹭吃蹭喝cèng chī cèng hē

蹭吃蹭喝: ăn uống chực chờ

Cụm từ
赚吆喝zhuàn yāo he

赚吆喝: (công ty) tạo sự nhận biết qua quảng bá; tốn tiền để thu hút khách hàng

Cụm từ
胡吃海喝hú chī hǎi hē

胡吃海喝: ăn uống no nê; ăn uống thỏa thuê

Cụm từ
白吃白喝bái chī bái hē

白吃白喝: ăn chực uống chùa

Cụm từ
牛不喝水难按角niú bù hē shuǐ nán àn jiǎo

牛不喝水难按角: (thành ngữ) bạn có thể dắt ngựa đến nước nhưng không thể bắt nó uống

Thành ngữ
牛不喝水强按头niú bù hē shuǐ qiǎng àn tóu

牛不喝水强按头: nghĩa đen: cố làm cho bò uống nước bằng cách ép đầu nó xuống nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cố áp đặt ý muốn lên người khác

Thành ngữ
棒喝bàng hè

棒喝: phương pháp trong đó một nhà sư mới bị quát mắng hoặc bị đánh bằng gậy với mục đích đạt được giác ngộ tức thì (Phật giáo); quở mắng nghiêm khắc

Cụm từ
好喝hǎo hē

好喝: ngon (đồ uống)

Cụm từ
大吃大喝dà chī dà hē

大吃大喝: ăn uống thỏa thích; phàm ăn tục uống

Cụm từ
大吃二喝dà chī èr hē

大吃二喝: ăn uống xa hoa; nhậu nhẹt chè chén

Cụm từ
嗔喝chēn hè

嗔喝: quát mắng ai đó trong cơn thịnh nộ

Cụm từ
呼喝hū hè

呼喝: hò hét

Cụm từ
呼来喝去hū lái hè qù

呼来喝去: gọi đến và quát bảo đi (thành ngữ); quát tháo mệnh lệnh; luôn luôn sai bảo người khác

Thành ngữ
呵喝hē hè

呵喝: quát lớn; quát tháo; quở mắng

Cụm từ
吆喝yāo he

吆喝: hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa); lên án ầm ĩ; hô khẩu hiệu

Cụm từ
吆五喝六yāo wǔ hè liù

吆五喝六: nghĩa đen: hét hy vọng được năm hoặc sáu khi đánh bạc bằng xúc xắc; cảnh ồn ào của sòng bạc

Cụm từ
吃香喝辣chī xiāng hē là

吃香喝辣: nghĩa đen: ăn ngon uống rượu mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: sống tốt

Thành ngữ
吃喝玩乐chī hē wán lè

吃喝玩乐: ăn uống vui chơi (thành ngữ); đắm mình trong cuộc sống hưởng lạc

Thành ngữ
吃喝拉撒睡chī hē lā sā shuì

吃喝拉撒睡: ăn, uống, vệ sinh và ngủ; (ví von) sinh hoạt thường ngày

Cụm từ
吃喝嫖赌chī hē piáo dǔ

吃喝嫖赌: ăn nhậu, trai gái và cờ bạc; sống cuộc đời truỵ lạc

Cụm từ
吃喝chī hē

吃喝: ăn uống; đồ ăn thức uống

Cụm từ
叱喝chì hè

叱喝: quát mắng; lớn tiếng chỉ trích

Cụm từ
三个和尚没水喝sān gè hé shang méi shuǐ hē

三个和尚没水喝: nghĩa đen: ba hòa thượng không có nước uống (thành ngữ); nghĩa bóng: việc của mọi người là việc của không ai; (Nếu có một hòa thượng, anh ta sẽ…

Thành ngữ