Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “喝”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

uống

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
喝令
hè lìng

hét ra lệnh hoặc chỉ huy

Cụm từ
喝光
hē guāng

uống hết; hoàn thành (một thức uống)

Cụm từ
喝叱
hè chì

xem 呵斥[he1 chi4]

Cụm từ
喝彩
hè cǎi

hoan hô; cổ vũ

Cụm từ
喝挂
hē guà

(khẩu ngữ) say xỉn; say khướt

Khẩu ngữ
喝掉
hē diào

uống hết; uống cạn (một thức uống)

Cụm từ
喝斥
hè chì

quát mắng; mắng nhiếc; la rầy; cũng viết là 呵斥[he1 chi4]

Cụm từ
喝止
hè zhǐ

quát ai đó ngừng lại

Cụm từ
喝茫
hē máng

(tiếng lóng) say rượu (Đài Loan)

Tiếng lóng xã hội
喝茶
hē chá

uống trà; đính hôn; có cuộc trò chuyện nghiêm túc; (ví von) làm việc với an ninh nhà nước (bị cảnh báo phải cư xử "có trách nhiệm")

Cụm từ
喝道
hè dào

quát tháo (tức là nói lớn tiếng) (thường theo sau bởi lời quát); (xưa) (của nha dịch, v.v.) đi trước quan chức, hét người đi đường tránh ra

Cụm từ
喝酒
hē jiǔ

uống (rượu)

Cụm từ
喝醉
hē zuì

say rượu

Cụm từ
喝采
hè cǎi

hoan hô; cổ vũ

Cụm từ
喝高
hē gāo

say rượu

Cụm từ
喝倒彩
hè dào cǎi

la ó hoặc chế giễu (như biểu hiện không hài lòng với diễn viên)

Cụm từ
喝断片
hē duàn piàn

say đến mức không nhớ gì (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
喝西北风
hē xī běi fēng

nghĩa đen uống gió tây bắc (thành ngữ); đói rét

Thành ngữ
喝凉水都塞牙
hē liáng shuǐ dōu sāi yá

(khẩu ngữ) gặp xui xẻo

Khẩu ngữ
叱喝
chì hè

quát mắng; lớn tiếng chỉ trích

Cụm từ
吃喝
chī hē

ăn uống; đồ ăn thức uống

Cụm từ
吆喝
yāo he

hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa); lên án ầm ĩ; hô khẩu hiệu

Cụm từ
呵喝
hē hè

quát lớn; quát tháo; quở mắng

Cụm từ