吃喝拉撒睡
ăn, uống, vệ sinh và ngủ; (ví von) sinh hoạt thường ngày
ăn, uống, vệ sinh và ngủ; (ví von) sinh hoạt thường ngày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ăn uống; đồ ăn thức uống
›吃喝嫖赌chī hē piáo dǔăn nhậu, trai gái và cờ bạc; sống cuộc đời truỵ lạc
›吃哑巴亏chī yǎ ba kuībị ép chịu đựng trong im lặng; không thể nói ra nỗi khổ
›吃坏chī huàibị đau bụng do ăn phải thức ăn hỏng hoặc ăn quá nhiều
›吃味chī wèighen tị
›吃大户chī dà hùcướp bóc nhà giàu để lấy lương thực (trong thời kỳ nạn đói); (người không có thu nhập) dựa vào người khác…
›吃吃chī chī(tượng thanh) âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.); âm thanh nói lắp
›吃大亏chī dà kuītrả giá đắt; kết thúc thảm hại; chịu tổn thất nặng nề
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.