Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
叱喝

chì hè

叱喝 là gì?

叱喝 [chì hè] có nghĩa là quát mắng; lớn tiếng chỉ trích.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 叱喝 trong tiếng Việt

  1. quát mắng
  2. lớn tiếng chỉ trích

Cách đọc và ghi nhớ 叱喝

叱喝 được đọc là chì hè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quát mắng; lớn tiếng chỉ trích”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan