Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “司”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

司: phụ trách; quản lý; phòng ban (dưới một bộ)

Từ vựng
司马辽太郎Sī mǎ Liáo tài láng

司马辽太郎: SHIBA Ryotarō (1923-1996), tác giả Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử

Cụm từ
司马迁Sī mǎ Qiān

司马迁: Tư Mã Thiên (145-86 TCN), nhà sử học triều đại Hán, tác giả của "Sử ký" 史記|史记[Shi3 ji4], được biết đến là cha đẻ của sử học Trung Quốc

Cụm từ
司马谈Sī mǎ Tán

司马谈: Tư Mã Đàm (mất năm 110 TCN), học giả và nhà sử học triều đại Hán, và là cha của 司馬遷|司马迁[Si1 ma3 Qian1]

Cụm từ
司马穰苴Sī mǎ Ráng jū

司马穰苴: Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齊國|齐国[Qi2 guo2] và là tác giả của "Tư Mã pháp"…

Cụm từ
司马炎Sī mǎ Yán

司马炎: Tư Mã Viêm (236-290), hoàng đế sáng lập triều đại Tấn 晉|晋[Jin4] sau thời Tam Quốc, trị vì từ 265-290 với tư cách Tấn Vũ Đế 晉武帝|晋武帝[Jin4 Wu3 di4]

Cụm từ
司马法Sī mǎ Fǎ

司马法: "Phương pháp của Tư Mã", còn gọi là "Binh pháp Tư Mã Nhương Thư", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武經七書|武经七书[Wu3…

Cụm từ
司马昭之心路人皆知Sī mǎ Zhāo zhī xīn lù rén jiē zhī

司马昭之心路人皆知: nghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết

Thành ngữ
司马昭Sī mǎ Zhāo

司马昭: Tư Mã Chiêu (211-265), tướng quân và chính trị gia của Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4]

Cụm từ
司马承帧Sī mǎ Chéng zhēn

司马承帧: Tư Mã Thừa Trinh (655-735), đạo sĩ thời nhà Đường

Cụm từ
司马懿Sī mǎ Yì

司马懿: Tư Mã Ý (179-251), chư hầu dưới quyền Tào Tháo và sau này là người sáng lập triều đại Tấn

Cụm từ
司马光Sī mǎ Guāng

司马光: Tư Mã Quang (1019-1086), chính trị gia và nhà sử học Bắc Tống, tác giả cuốn Tư trị thông giám 資治通鑒|资治通鉴

Cụm từ
司马Sī mǎ

司马: Bộ trưởng Bộ Chiến tranh (chức quan trong các nước Trung Quốc trước thời Hán); họ hai chữ [Si1 ma3]

Cụm từ
司陶特sī táo tè

司陶特: (Đài Loan) bia đen (từ mượn)

Cụm từ
司长sī zhǎng

司长: cục trưởng

Cụm từ
司铎sī duó

司铎: linh mục

Cụm từ
司药sī yào

司药: dược sĩ

Cụm từ
司线员sī xiàn yuán

司线员: trọng tài dây (quần vợt, v.v.)

Cụm từ
司空见惯sī kōng jiàn guàn

司空见惯: chuyện thường gặp (thành ngữ)

Thành ngữ
司祭sī jì

司祭: linh mục

Cụm từ
司炉sī lú

司炉: công nhân đốt lò (người vận hành lò than, đặc biệt cho đầu máy hơi nước)

Cụm từ
司汤达Sī tāng dá

司汤达: Stendhal

Cụm từ
司法院Sī fǎ yuàn

司法院: Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan

Cụm từ
司法部Sī fǎ bù

司法部: Bộ Tư pháp (Trung Quốc đại lục, v.v.); Bộ Tư pháp (Mỹ, v.v.)

Cụm từ
司法独立sī fǎ dú lì

司法独立: độc lập tư pháp

Cụm từ
司法权sī fǎ quán

司法权: quyền tài phán

Cụm từ
司法机关sī fǎ jī guān

司法机关: cơ quan tư pháp

Cụm từ
司法官sī fǎ guān

司法官: (Đài Loan) thẩm phán và công tố viên

Cụm từ
司法人员sī fǎ rén yuán

司法人员: cán bộ tư pháp

Cụm từ
司法sī fǎ

司法: tư pháp; (hệ thống thực thi) công lý

Cụm từ
司机sī jī

司机: tài xế; người lái xe

Cụm từ
司徒雷登Sī tú Léi dēng

司徒雷登: John Leighton Stuart (1876-1962), nhà truyền giáo người Mỹ thế hệ thứ hai tại Trung Quốc, hiệu trưởng đầu tiên của Đại học Yenching và sau này…

Cụm từ
司徒sī tú

司徒: quan tư đồ (thời cổ đại)

Cụm từ
司康sī kāng

司康: bánh nướng (từ mượn)

Cụm từ
司导sī dǎo

司导: tài xế kiêm hướng dẫn viên

Cụm từ
司寇sī kòu

司寇: quan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)

Cụm từ
司天台sī tiān tái

司天台: Đài Thiên văn hoặc Cục Thiên văn (chức danh chính thức) từ thời nhà Đường trở đi

Cụm từ
司售人员sī shòu rén yuán

司售人员: nhân viên xe buýt; lái xe và phụ xe

Cụm từ
司各特Sī gè tè

司各特: Scott (tên); Ngài Walter Scott (1771-1832), tiểu thuyết gia lãng mạn người Scotland

Cụm từ
司南sī nán

司南: la bàn cổ của Trung Quốc

Cụm từ
司兼导sī jiān dǎo

司兼导: tài xế kiêm hướng dẫn viên

Cụm từ
司仪sī yí

司仪: người dẫn chương trình (MC)

Cụm từ
司令部sī lìng bù

司令部: trụ sở chính; trung tâm chỉ huy quân sự

Cụm từ
司令官sī lìng guān

司令官: chỉ huy; sĩ quan phụ trách

Cụm từ
司令员sī lìng yuán

司令员: chỉ huy

Cụm từ
司令sī lìng

司令: sĩ quan chỉ huy

Cụm từ
麦司卡林mài sī kǎ lín

麦司卡林: mescaline (từ mượn)

Cụm từ
高通公司Gāo tōng Gōng sī

高通公司: Qualcomm

Cụm từ
腾讯控股有限公司Téng xùn Kòng gǔ Yǒu xiàn Gōng sī

腾讯控股有限公司: Tencent Holdings Limited (nhà phát triển nền tảng tin nhắn nhanh QQ)

Cụm từ
顶头上司dǐng tóu shàng si

顶头上司: cấp trên trực tiếp của một người

Cụm từ
雷神公司Léi shén Gōng sī

雷神公司: Công ty Raytheon, nhà thầu quốc phòng Mỹ

Cụm từ
雷司令Léi sī lìng

雷司令: Riesling (giống nho)

Cụm từ
雪佛龙石油公司Xuě fó lóng Shí yóu Gōng sī

雪佛龙石油公司: Tập đoàn Chevron

Cụm từ
雪佛龙公司Xuě fó lóng Gōng sī

雪佛龙公司: Tập đoàn Chevron

Cụm từ
雅司病yǎ sī bìng

雅司病: bệnh ghẻ cóc (bệnh nhiệt đới truyền nhiễm)

Cụm từ
雅司yǎ sī

雅司: bệnh framboise (bệnh nhiệt đới truyền nhiễm)

Cụm từ
阴司yīn sī

阴司: địa ngục; cõi âm

Cụm từ
阿道司·赫胥黎Ā dào sī · Hè xū lí

阿道司·赫胥黎: Aldous Huxley (1894-1963), tiểu thuyết gia người Anh và là tác giả của tác phẩm Brave New World 美麗新世界|美丽新世界[Mei3 li4 Xin1 Shi4 jie4]

Cụm từ
阿尔斯通公司Ā ěr sī tōng Gōng sī

阿尔斯通公司: Alstom (tên công ty)

Danh từ riêng
阿摩司书Ā mó sī shū

阿摩司书: Sách Amos, một trong những sách của Nevi'im và Cựu Ước Kitô giáo

Cụm từ