司机
tài xế; người lái xe
tài xế; người lái xe
司机 thường mang nghĩa “tài xế; người lái xe”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 司机, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tài xế kiêm hướng dẫn viên
›司法权sī fǎ quánquyền tài phán
›司售人员sī shòu rén yuánnhân viên xe buýt; lái xe và phụ xe
›司徒雷登Sī tú Léi dēngJohn Leighton Stuart (1876-1962), nhà truyền giáo người Mỹ thế hệ thứ hai tại Trung Quốc, hiệu trưởng đầu…
›司法sī fǎtư pháp; (hệ thống thực thi) công lý
›司法人员sī fǎ rén yuáncán bộ tư pháp
›司徒sī túquan tư đồ (thời cổ đại)
›司法官sī fǎ guān(Đài Loan) thẩm phán và công tố viên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.