司空见惯
chuyện thường gặp (thành ngữ)
chuyện thường gặp (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ở hiền gặp lành (thành ngữ); làm điều tốt sẽ được đáp lại tốt
›司马昭之心路人皆知Sī mǎ Zhāo zhī xīn lù rén jiē zhīnghĩa đen: Ý định của Tư Mã Chiêu rõ ràng ai cũng biết (thành ngữ); nghĩa bóng: một bí mật ai cũng biết
›史无前例shǐ wú qián lì(thành ngữ) chưa từng có trong lịch sử
›商飙徐起shāng biāo xú qǐgió thu đến nhẹ nhàng (thành ngữ)
›升斗小民shēng dǒu xiǎo mín(thành ngữ) người nghèo; những người sống cầm chừng
›升官发财shēng guān fā cáithăng quan phát tài (thành ngữ)
›升堂入室shēng táng rù shìnghĩa đen: đến phòng chính và vào trong buồng (thành ngữ); nghĩa bóng: dần dần thành thạo; đạt đến trình độ…
›十赌九输shí dǔ jiǔ shūnghĩa đen: đánh bạc mười lần thua chín lần (thành ngữ); nghĩa bóng: cờ bạc là trò ngu ngốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.