Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “另”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lìng

另: khác; nữa; tách biệt; một cách riêng rẽ

Từ vựng
另类医疗lìng lèi yī liáo

另类医疗: y học thay thế

Cụm từ
另类lìng lèi

另类: khác thường; thay thế; tiên phong; không chính thống; kỳ lạ

Cụm từ
另辟蹊径lìng pì xī jìng

另辟蹊径: đi đường khác (thành ngữ); tìm hướng đi thay thế; chọn cách tiếp cận khác; tiên phong mở lối

Thành ngữ
另开lìng kāi

另开: chia tay; chia tài sản và sống riêng; bắt đầu (con đường) mới

Cụm từ
另起炉灶lìng qǐ lú zào

另起炉灶: nghĩa đen: lập bếp riêng (thành ngữ); bắt đầu lại từ đầu; trở về vạch xuất phát; bắt đầu con đường mới

Thành ngữ
另谋高就lìng móu gāo jiù

另谋高就: tìm công việc tốt hơn ở nơi khác (thành ngữ); tìm việc làm thay thế

Thành ngữ
另请高明lìng qǐng gāo míng

另请高明: xin hãy tìm người giỏi hơn tôi (thành ngữ)

Thành ngữ
另觅新欢lìng mì xīn huān

另觅新欢: tìm kiếm hạnh phúc nơi khác (uyển ngữ cho ngoại tình); mối quan hệ ngoài luồng

Cụm từ
另见lìng jiàn

另见: xem thêm; cũng xem

Cụm từ
另行通知lìng xíng tōng zhī

另行通知: thông báo vào thời điểm khác; thông báo sau; thông báo muộn hơn

Cụm từ
另行lìng xíng

另行: (làm gì đó) riêng biệt; như một hành động riêng

Cụm từ
另眼相看lìng yǎn xiāng kàn

另眼相看: đối xử ưu ái; nhìn nhận dưới góc độ mới

Cụm từ
另当别论lìng dāng bié lùn

另当别论: xử lý khác; việc khác hoàn toàn

Cụm từ
另用lìng yòng

另用: chuyển hướng sử dụng

Cụm từ
另案lìng àn

另案: vụ án khác (trong pháp luật); một vụ cần xử lý riêng

Cụm từ
另有企图lìng yǒu qǐ tú

另有企图: (thành ngữ) có động cơ mờ ám

Thành ngữ
另有lìng yǒu

另有: có điều gì khác (lý do, v.v.)

Cụm từ
另寄lìng jì

另寄: gửi thư riêng

Cụm từ
另存为lìng cún wéi

另存为: Lưu dưới dạng... (tùy chọn menu trong một ứng dụng phần mềm)

Cụm từ
另存lìng cún

另存: lưu (một tệp) sau khi người dùng đã chọn các tùy chọn (tên, vị trí, định dạng, v.v.)

Cụm từ
另外lìng wài

另外: bổ sung; thêm vào; ngoài ra; tách biệt; khác; hơn nữa; hơn thế

Cụm từ
另加lìng jiā

另加: thêm vào; bổ sung

Cụm từ
另册lìng cè

另册: Danh Sách Khác (sổ đăng ký tội phạm thời nhà Thanh); danh sách đen của những người không mong muốn

Cụm từ
另一方面lìng yī fāng miàn

另一方面: mặt khác; một khía cạnh khác

Cụm từ
另一半lìng yī bàn

另一半: nửa kia; (nghĩa bóng) vợ hoặc chồng; một nửa tốt hơn của ai đó

Cụm từ
另一lìng yī

另一: khác; một cái khác

Cụm từ
除另有约定chú lìng yǒu yuē dìng

除另有约定: trừ khi có thỏa thuận khác

Cụm từ
说是一回事,而做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , ér zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

说是一回事,而做又是另外一回事: xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事[shuo1 shi4 yi1 hui2 shi4 , zuo4 you4 shi4 ling4 wai4 yi1 hui2 shi4]

Cụm từ
说是一回事,做又是另外一回事shuō shì yī huí shì , zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

说是一回事,做又是另外一回事: Nói là một chuyện, làm lại là chuyện khác (thành ngữ)

Thành ngữ
单另dān lìng

单另: một cách riêng biệt và đặc thù; đặc biệt

Cụm từ