另眼相看
đối xử ưu ái; nhìn nhận dưới góc độ mới
đối xử ưu ái; nhìn nhận dưới góc độ mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lưu dưới dạng... (tùy chọn menu trong một ứng dụng phần mềm)
›另开lìng kāichia tay; chia tài sản và sống riêng; bắt đầu (con đường) mới
›另当别论lìng dāng bié lùnxử lý khác; việc khác hoàn toàn
›另行lìng xíng(làm gì đó) riêng biệt; như một hành động riêng
›另用lìng yòngchuyển hướng sử dụng
›另行通知lìng xíng tōng zhīthông báo vào thời điểm khác; thông báo sau; thông báo muộn hơn
›另案lìng ànvụ án khác (trong pháp luật); một vụ cần xử lý riêng
›另见lìng jiànxem thêm; cũng xem
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.