Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “印”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yìn

印: in; đánh dấu; khắc; con dấu; bản in; tem; dấu vết; vết tích; hình ảnh

Từ vựng
印鼻yìn bí

印鼻: núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua

Cụm từ
印鼠客蚤yìn shǔ kè zǎo

印鼠客蚤: bọ chét chuột phương Đông (Xenopsylla cheopis)

Cụm từ
印鱼yìn yú

印鱼: cá ép (Echeneis naucrates)

Cụm từ
印头鱼yìn tóu yú

印头鱼: cá ép (Echeneis naucrates)

Cụm từ
印鉴yìn jiàn

印鉴: dấu ấn; con dấu; dấu từ con dấu dùng làm chữ ký

Cụm từ
印钮yìn niǔ

印钮: núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua

Cụm từ
印钞票yìn chāo piào

印钞票: in tiền

Cụm từ
印迹yìn jì

印迹: dấu chân

Cụm từ
印象派yìn xiàng pài

印象派: trường phái ấn tượng

Cụm từ
印象分yìn xiàng fēn

印象分: điểm có được nhờ gây ấn tượng tốt; điểm thưởng

Cụm từ
印象主义yìn xiàng zhǔ yì

印象主义: chủ nghĩa ấn tượng

Cụm từ
印象yìn xiàng

印象: ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí); một ký ức

Cụm từ
印谱yìn pǔ

印谱: bộ sưu tập con dấu

Cụm từ
印证yìn zhèng

印证: xác nhận; chứng thực; xác minh; bằng chứng; chứng cứ

Cụm từ
印记yìn jì

印记: dấu ấn; vết tích

Cụm từ
印制电路板yìn zhì diàn lù bǎn

印制电路板: bảng mạch in

Cụm từ
印制电路yìn zhì diàn lù

印制电路: mạch in

Cụm từ
印制yìn zhì

印制: in ấn; sản xuất (ấn phẩm)

Cụm từ
印表机yìn biǎo jī

印表机: máy in (Đài Loan)

Cụm từ
印行yìn xíng

印行: in ấn và phát hành; xuất bản

Cụm từ
印花税yìn huā shuì

印花税: thuế tem

Cụm từ
印花yìn huā

印花: tem thuế

Cụm từ
印航Yìn háng

印航: viết tắt của Air India

Viết tắt
印台区Yìn tái Qū

印台区: Quận Âm Đài của thành phố Đồng Xuyên 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ
印台yìn tái

印台: khay mực; đệm mực

Cụm từ
印缅褐头雀鹛Yìn - Miǎn hè tóu què méi

印缅褐头雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) fulvetta Manipur (Fulvetta manipurensis)

Cụm từ
印缅斑嘴鸭Yìn - Miǎn bān zuǐ yā

印缅斑嘴鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ điểm Ấn Độ (Anas poecilorhyncha)

Cụm từ
印绶yìn shòu

印绶: ruy băng niêm phong gắn kết công văn (thời xưa)

Cụm từ
印纽yìn niǔ

印纽: núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua

Cụm từ
印第安纳波利斯Yìn dì ān nà bō lì sī

印第安纳波利斯: thành phố Indianapolis, Indiana

Cụm từ
印第安纳州Yìn dì ān nà zhōu

印第安纳州: bang Indiana, Mỹ

Cụm từ
印第安纳Yìn dì ān nà

印第安纳: bang Indiana, Mỹ

Cụm từ
印第安座Yìn dì ān zuò

印第安座: chòm sao Nam Dương (Indus)

Cụm từ
印第安人Yìn dì ān rén

印第安人: người da đỏ Mỹ

Cụm từ
印第安Yìn dì ān

印第安: (người) da đỏ Mỹ; người bản địa châu Mỹ; các dân tộc bản địa châu Mỹ

Cụm từ
印章yìn zhāng

印章: con dấu; ấn; dấu; LT:方[fang1]

Cụm từ
印盒yìn hé

印盒: hộp đựng con dấu; hộp cho con dấu và khay mực

Cụm từ
印发yìn fā

印发: xuất bản; in và phân phối

Cụm từ
印痕yìn hén

印痕: dấu vết; vết in; ấn tượng

Cụm từ
印玺yìn xǐ

印玺: con dấu chính thức; con dấu hoàng gia hoặc đế chế; sắc lệnh giáo hoàng

Cụm từ
印版yìn bǎn

印版: bản in

Cụm từ
印泥yìn ní

印泥: mực đỏ dùng cho con dấu

Cụm từ
印江县Yìn jiāng Xiàn

印江县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
印江土家族苗族自治县Yìn jiāng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn

印江土家族苗族自治县: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
印江Yìn jiāng

印江: Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
印欧语言Yìn Ōu yǔ yán

印欧语言: (ngôn ngữ) Ấn-Âu

Cụm từ
印欧语系Yìn Ōu yǔ xì

印欧语系: Ngữ hệ Ấn-Âu

Cụm từ
印欧语Yìn Ōu yǔ

印欧语: ngôn ngữ Ấn-Âu

Cụm từ
印欧文Yìn Ōu wén

印欧文: ngôn ngữ Ấn-Âu

Cụm từ
印欧人Yìn Ōu rén

印欧人: người Ấn-Âu

Cụm từ
印次yìn cì

印次: số lần in

Cụm từ
印染yìn rǎn

印染: in ấn và nhuộm

Cụm từ
印本yìn běn

印本: sách in; bản in

Cụm từ
印数yìn shù

印数: số lượng sách v.v. được in trong một lần in; lượng in

Cụm từ
印支绿鹊Yìn - Zhī lǜ què

印支绿鹊: (loài chim ở Trung Quốc) chim khách lục Đông Dương (Cissa hypoleuca)

Cụm từ
印支期Yìn Zhī qī

印支期: kỷ Indo-Trung Hoa (địa chất); chu kỳ tạo núi Indosini

Cụm từ
印支半岛Yìn - Zhī Bàn dǎo

印支半岛: Đông Dương (viết tắt của thuật ngữ thời thuộc địa 印度支那半島|印度支那半岛[Yin4du4zhi1na4 Ban4dao3]); (nay viết là 中南半島|中南半岛[Zhong1nan2 Ban4dao3])

Viết tắt
印支Yìn Zhī

印支: viết tắt của 印度支那[Yin4 du4 zhi1 na4]

Viết tắt
印把子yìn bà zi

印把子: dấu quyền lực; con dấu chính thức

Cụm từ