Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “卖”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
mài

bán

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
卖主
mài zhǔ

người bán

Cụm từ
卖乖
mài guāi

tỏ ra khôn ngoan; (về người nhận đãi ngộ tốt) tỏ vẻ bị đối xử tệ

Cụm từ
卖价
mài jià

giá bán

Cụm từ
卖傻
mài shǎ

giả ngu; ngốc nghếch

Cụm từ
卖出
mài chū

bán; đạt (một mức giá trong cuộc đấu giá)

Cụm từ
卖力
mài lì

làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình; dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt

Cụm từ
卖卜
mài bǔ

hành nghề bói toán

Cụm từ
卖命
mài mìng

làm việc quần quật; cống hiến hết mình; làm việc kiệt sức; vứt bỏ mạng sống; hy sinh bản thân (thường vì một lý do không xứng đáng)

Cụm từ
卖唱
mài chàng

hát kiếm sống

Cụm từ
卖国
mài guó

phản bội đất nước

Cụm từ
卖场
mài chǎng

cửa hàng (lớn)

Cụm từ
卖完
mài wán

bán hết

Cụm từ
卖家
mài jiā

người bán

Cụm từ
卖座
mài zuò

(phim, buổi diễn, v.v.) thu hút đông khán giả

Cụm từ
卖弄
mài nong

phô trương; khoe khoang

Cụm từ
卖掉
mài diào

bán đi

Cụm từ
卖方
mài fāng

người bán (trong hợp đồng)

Cụm từ
卖春
mài chūn

mãi dâm

Cụm từ
卖淫
mài yín

mại dâm; bán dâm

Cụm từ
卖点
mài diǎn

điểm bán hàng, điểm nổi bật để bán

Cụm từ
卖相
mài xiàng

diện mạo; bề ngoài

Cụm từ
卖空
mài kōng

bán khống (tài chính)

Cụm từ
卖笑
mài xiào

làm gái mua vui; hành nghề mại dâm

Cụm từ