Kết quả cho “卖”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bán
người bán
tỏ ra khôn ngoan; (về người nhận đãi ngộ tốt) tỏ vẻ bị đối xử tệ
giá bán
giả ngu; ngốc nghếch
bán; đạt (một mức giá trong cuộc đấu giá)
làm việc chăm chỉ; làm hết sức mình; dốc sức vào nhiệm vụ trước mắt
hành nghề bói toán
làm việc quần quật; cống hiến hết mình; làm việc kiệt sức; vứt bỏ mạng sống; hy sinh bản thân (thường vì một lý do không xứng đáng)
hát kiếm sống
phản bội đất nước
cửa hàng (lớn)
bán hết
người bán
(phim, buổi diễn, v.v.) thu hút đông khán giả
phô trương; khoe khoang
bán đi
người bán (trong hợp đồng)
mãi dâm
mại dâm; bán dâm
điểm bán hàng, điểm nổi bật để bán
diện mạo; bề ngoài
bán khống (tài chính)
làm gái mua vui; hành nghề mại dâm