Kết quả tra từ “勇”
Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
勇: dũng cảm
勇略: dũng cảm và mưu trí
勇猛: mạnh mẽ và dũng cảm; dữ dội và dũng mãnh
勇决: quyết đoán; dũng cảm
勇气可嘉: dũng cảm đáng khen (thành ngữ)
勇气: can đảm; dũng khí
勇武: dũng cảm
勇于: dám; đủ dũng cảm để
勇敢: dũng cảm; can đảm
勇悍: dũng cảm
勇往直前: tiến lên dũng cảm
勇往前进: xem 勇往直前[yong3 wang3 zhi2 qian2]
勇士: chiến binh; người dũng cảm
勇力: dũng khí và sức mạnh
鼓足勇气: lấy hết dũng khí
鼓起勇气: lấy hết dũng khí
骁勇善战: dũng cảm và giỏi chiến đấu (thành ngữ)
余勇可贾: nghĩa đen: dũng khí dư có thể bán (thành ngữ); nghĩa bóng: sau những thành công trước, vẫn sẵn sàng làm thêm; không ngủ quên trên chiến thắng
阮晋勇: Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016
见义勇为: thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động (thành ngữ, từ Luận Ngữ); đứng lên dũng cảm vì sự thật; hành động anh hùng trong việc chính nghĩa
血气之勇: (thành ngữ) dũng khí sinh ra từ cảm xúc kích động
英勇牺牲: hy sinh anh dũng
英勇: anh dũng; gan dạ; dũng cảm
自告奋勇: tình nguyện làm; xung phong đảm nhận
义勇军进行曲: Hành khúc Quân tình nguyện (Quốc ca CHND Trung Hoa)
义勇军: quân tình nguyện
义勇: dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa
神勇: dũng cảm phi thường; anh hùng
白先勇: Bai Xianyong (1937-), nhà văn Trung Quốc-Đài Loan-Mỹ gốc Hồi
湘勇: Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thiên Quốc Thái Bình
武勇: kỹ năng quân sự; dũng cảm; dũng mãnh
李敏勇: Lý Mẫn Dũng (1947-), nhà thơ Đài Loan
有勇无谋: can đảm nhưng không mưu trí (thành ngữ)
散兵游勇: nghĩa đen: lính tản mác và giải tán (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp
悍勇: quả cảm; dũng mãnh; không sợ hãi
忠勇: trung thành và dũng cảm
好汉不提当年勇: một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)
好学近乎知,力行近乎仁,知耻近乎勇: yêu học hỏi gần với trí thức, nỗ lực thực hành gần với nhân đức, biết xấu hổ gần với dũng cảm (Khổng Tử)
奋勇: không nao núng; dồn hết can đảm và quyết tâm; sử dụng ý chí mãnh liệt
大勇若怯,大智若愚: anh hùng vĩ đại có thể trông nhút nhát, người thông minh có thể trông ngu ngốc (thành ngữ); công chúng có thể không nhận ra tài năng lớn
大勇若怯: đại anh hùng có thể trông nhút nhát (thành ngữ); người thật sự dũng cảm thì luôn bình tĩnh