Kết quả cho “凤”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phượng hoàng
(cổ) thân thể của hoàng hậu; tình trạng sức khỏe của hoàng hậu
huyện Phụng Cương ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
phượng hoàng
huyện Phong, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
Phụng Đài, một huyện ở Hoài Nam 淮南[Huai2nan2], An Huy
huyện tự trị Phong Thành của người Mãn Châu ở Liêu Ninh
huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây; thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan
Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam
trấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan
quả dứa
Fangquan, một quận của Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1xiang1 Shi4], Hà Nam
chân gà (ẩm thực)
mắt phượng, dáng mắt thanh thoát hình quả hạnh với khoé trong hướng xuống và khoé ngoài hướng lên, giống mắt phượng
huyện Phượng Tường, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
bướm phượng
Fengyang, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
cây bóng nước; họ Bóng nước (một họ hoa bao gồm Impatiens balsamina); hoa mắc cỡ
huyện Fenggang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
Huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
Phoenix, tàu thăm dò Sao Hỏa của NASA
thành phố Phoenix, thủ phủ của bang Arizona; cũng gọi là 菲尼克斯[Fei1 ni2 ke4 si1]
Chòm sao Phượng Hoàng
(Tiếng lóng Internet) chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự nghiệp ở thành phố nhờ làm việc chăm chỉ