Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “凤”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fèng

phượng hoàng

Từ vựng
凤体
fèng tǐ

(cổ) thân thể của hoàng hậu; tình trạng sức khỏe của hoàng hậu

Cụm từ
凤冈
Fèng gāng

huyện Phụng Cương ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
凤凰
fèng huáng

phượng hoàng

Cụm từ
凤县
Fèng Xiàn

huyện Phong, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
凤台
Fèng tái

Phụng Đài, một huyện ở Hoài Nam 淮南[Huai2nan2], An Huy

Cụm từ
凤城
Fèng chéng

huyện tự trị Phong Thành của người Mãn Châu ở Liêu Ninh

Cụm từ
凤山
Fèng shān

huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây; thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan

Cụm từ
凤庆
Fèng qìng

Fengqing, một huyện ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
凤林
Fèng lín

trấn Fenglin ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], phía đông Đài Loan

Cụm từ
凤梨
fèng lí

quả dứa

Cụm từ
凤泉
Fèng quán

Fangquan, một quận của Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1xiang1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
凤爪
fèng zhǎo

chân gà (ẩm thực)

Cụm từ
凤眼
fèng yǎn

mắt phượng, dáng mắt thanh thoát hình quả hạnh với khoé trong hướng xuống và khoé ngoài hướng lên, giống mắt phượng

Cụm từ
凤翔
Fèng xiáng

huyện Phượng Tường, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
凤蝶
fèng dié

bướm phượng

Cụm từ
凤阳
Fèng yáng

Fengyang, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy

Cụm từ
凤仙花
fèng xiān huā

cây bóng nước; họ Bóng nước (một họ hoa bao gồm Impatiens balsamina); hoa mắc cỡ

Cụm từ
凤冈县
Fèng gāng xiàn

huyện Fenggang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
凤凰县
Fèng huáng Xiàn

Huyện Phượng Hoàng ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
凤凰号
Fèng huáng Hào

Phoenix, tàu thăm dò Sao Hỏa của NASA

Cụm từ
凤凰城
Fèng huáng chéng

thành phố Phoenix, thủ phủ của bang Arizona; cũng gọi là 菲尼克斯[Fei1 ni2 ke4 si1]

Cụm từ
凤凰座
Fèng huáng zuò

Chòm sao Phượng Hoàng

Cụm từ
凤凰男
fèng huáng nán

(Tiếng lóng Internet) chàng trai lớn lên từ nông thôn và tạo dựng sự nghiệp ở thành phố nhờ làm việc chăm chỉ

Ngôn ngữ mạng