Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “债”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhài

nợ; LT:筆|笔[bi3]

Từ vựng
债主
zhài zhǔ

chủ nợ

Cụm từ
债券
zhài quàn

trái phiếu; tín phiếu

Cụm từ
债务
zhài wù

nợ; khoản nợ; số tiền nợ; tình trạng nợ nần

Cụm từ
债户
zhài hù

người mắc nợ

Cụm từ
债权
zhài quán

quyền của chủ nợ (luật)

Cụm từ
债款
zhài kuǎn

khoản nợ

Cụm từ
债务人
zhài wù rén

người mắc nợ

Cụm từ
债权人
zhài quán rén

chủ nợ

Cụm từ
债权国
zhài quán guó

quốc gia chủ nợ

Cụm từ
债务证书
zhài wù zhèng shū

công cụ nợ

Cụm từ
债务证券
zhài wù zhèng quàn

chứng khoán nợ; chứng khoán trái phiếu

Cụm từ
债台高筑
zhài tái gāo zhù

nghĩa đen: xây đài nợ cao (thành ngữ); nợ nần chồng chất

Thành ngữ
债务担保证券
zhài wù dān bǎo zhèng quàn

nghĩa vụ nợ được đảm bảo (CDO), một loại trái phiếu

Cụm từ
举债
jǔ zhài

vay nợ; mượn tiền

Cụm từ
了债
liǎo zhài

trả nợ

Cụm từ
借债
jiè zhài

vay tiền

Cụm từ
偿债
cháng zhài

trả nợ

Cụm từ
公债
gōng zhài

trái phiếu chính phủ

Cụm từ
卡债
kǎ zhài

nợ thẻ tín dụng

Cụm từ
国债
guó zhài

nợ quốc gia; nợ chính phủ

Cụm từ
外债
wài zhài

nợ nước ngoài

Cụm từ
宿债
sù zhài

món nợ lâu năm

Cụm từ
抵债
dǐ zhài

trả nợ bằng hiện vật hoặc lao động

Cụm từ