Kết quả tra từ “债”
Tìm thấy 59 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
债: nợ; LT:筆|笔[bi3]
债台高筑: nghĩa đen: xây đài nợ cao (thành ngữ); nợ nần chồng chất
债款: khoản nợ
债权国: quốc gia chủ nợ
债权人: chủ nợ
债权: quyền của chủ nợ (luật)
债户: người mắc nợ
债务证书: công cụ nợ
债务证券: chứng khoán nợ; chứng khoán trái phiếu
债务担保证券: nghĩa vụ nợ được đảm bảo (CDO), một loại trái phiếu
债务人: người mắc nợ
债务: nợ; khoản nợ; số tiền nợ; tình trạng nợ nần
债券: trái phiếu; tín phiếu
债主: chủ nợ
风流债: nghĩa đen: món nợ tình; nghĩa bóng: nghĩa vụ đạo đức do hệ quả của mối tình; nhân quả nghiệp duyên của mối tình
还债: trả nợ
逼债: đòi nợ gắt gao; thu nợ
连动债: trái phiếu liên động (tài chính)
逃债: trốn nợ
躲债: trốn nợ
资产负债表: bảng cân đối kế toán
负债累累: nợ nần chồng chất
负债: mắc nợ; chịu nợ; khoản nợ (tài chính)
讨债: đòi nợ
血债要用血来还: Món nợ máu phải trả bằng máu.; Máu phải trả bằng máu
血债要用血来偿: Món nợ máu phải trả bằng máu.; Máu kêu gọi máu
血债血偿: món nợ máu phải trả bằng máu; máu kêu gọi máu; cũng đọc là [xue4 zhai4 xie3 chang2]
血债累累: những món nợ máu đòi hỏi sự trừng phạt
血债: món nợ máu (sau khi giết người)
虱子多了不痒,债多了不愁: nghĩa đen: đầy chấy rận, người ta không cảm thấy ngứa nữa; nợ ngập đầu, không còn lo lắng (thành ngữ); nghĩa bóng: không còn lo lắng (về điều…
举债: vay nợ; mượn tiền
租债: tiền thuê và nợ
短债: khoản vay ngắn hạn
烟花债: dính líu đến chuyện tình cảm
流动负债: nợ phải trả ngắn hạn
欠债: nợ một khoản tiền; tổng nợ
政府债券: trái phiếu chính phủ (khoản đầu tư)
放债: cho vay tiền (lấy lãi); cho nợ
背债: mắc nợ; chịu gánh nợ nần
拖债: vỡ nợ
抵债: trả nợ bằng hiện vật hoặc lao động
宿债: món nợ lâu năm
外债: nợ nước ngoài
国债: nợ quốc gia; nợ chính phủ
可转债: nợ chuyển đổi; trái phiếu chuyển đổi
卡债: nợ thẻ tín dụng
冤有头,债有主: mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ); khi giải quyết tranh chấp không nên liên quan đến người thứ ba
公司债: trái phiếu doanh nghiệp (tài chính)
公债券: trái phiếu công
公债: trái phiếu chính phủ
偿债: trả nợ
借债人: người mắc nợ; người vay
借债: vay tiền
以身抵债: lao động cưỡng bức để trả nợ
以债养债: nợ nuôi thêm nợ (thành ngữ)
人情债: món nợ ân tình
了债: trả nợ
中短债: khoản vay ngắn hoặc trung hạn
三角债: nợ tam giác