Kết quả cho “债”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nợ; LT:筆|笔[bi3]
chủ nợ
trái phiếu; tín phiếu
nợ; khoản nợ; số tiền nợ; tình trạng nợ nần
người mắc nợ
quyền của chủ nợ (luật)
khoản nợ
người mắc nợ
chủ nợ
quốc gia chủ nợ
công cụ nợ
chứng khoán nợ; chứng khoán trái phiếu
nghĩa đen: xây đài nợ cao (thành ngữ); nợ nần chồng chất
nghĩa vụ nợ được đảm bảo (CDO), một loại trái phiếu
vay nợ; mượn tiền
trả nợ
vay tiền
trả nợ
trái phiếu chính phủ
nợ thẻ tín dụng
nợ quốc gia; nợ chính phủ
nợ nước ngoài
món nợ lâu năm
trả nợ bằng hiện vật hoặc lao động