Kết quả tra từ “伸”
Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伸: duỗi; mở rộng
伸雪: biến thể của 申雪[shen1 xue3]
伸开: duỗi ra
伸长: duỗi ra; mở rộng
伸肌: cơ duỗi (giải phẫu)
伸缩性: tính linh hoạt
伸缩喇叭: kèn trombone
伸缩: dài ra và ngắn lại; linh hoạt; có thể điều chỉnh; có thể thu vào; có thể mở rộng; dạng kính thiên văn (có thể gập lại)
伸直: duỗi thẳng; duỗi ra
伸港乡: Thị trấn Shengang hoặc Shenkang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
伸港: Thị trấn Shengang hoặc Shenkang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
伸手牌: kẻ ăn bám; kẻ ăn chực; kẻ ăn mày
伸手派: kẻ ăn bám; kẻ ăn chực; kẻ ăn mày
伸手不见五指: tối đen như mực (thành ngữ)
伸手: đưa tay ra; chìa tay ra; (ví von) xin xỏ; xen vào; can thiệp
伸懒腰: vươn vai (khi thức dậy hoặc khi mệt, v.v.)
伸张: duy trì (ví dụ: công lý hoặc đạo đức); thúc đẩy
伸延: xem 延伸[yan2 shen1]
伸展台: sàn diễn (cho buổi trình diễn thời trang, v.v.); sàn catwalk
伸展: kéo giãn; mở rộng
伸卡球: quả ném sinker (bóng chày) (từ mượn)
伸出: duỗi ra; vươn ra
伸冤: giải oan; sửa sai
衍伸: dẫn đến; phát sinh; lan rộng (đến)
能屈能伸: có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh hoạt
能伸能屈: có thể cúi mình khuất phục, cũng có thể đứng thẳng (thành ngữ từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và kiên định; linh hoạt
有仇不报非君子,有冤不伸枉为人: người không báo thù không phải quân tử, người không giải oan không phải đàn ông (thành ngữ)
拉伸强度: độ bền kéo
拉伸: kéo; duỗi
延伸: mở rộng; lan ra
大丈夫能屈能伸: Một người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng vững khi cần thiết.; sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh hoạt