伸缩 là gì?
伸缩 [shēn suō] có nghĩa là dài ra và ngắn lại; linh hoạt; có thể điều chỉnh; có thể thu vào; có thể mở rộng; dạng kính thiên văn (có thể gập lại).
Nghĩa của từ 伸缩 trong tiếng Việt
- dài ra và ngắn lại
- linh hoạt
- có thể điều chỉnh
- có thể thu vào
- có thể mở rộng
- dạng kính thiên văn (có thể gập lại)
Cách đọc và ghi nhớ 伸缩
伸缩 được đọc là shēn suō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dài ra và ngắn lại; linh hoạt; có thể điều chỉnh; có thể thu vào; có thể mở rộng; dạng kính thiên văn (có thể gập lại)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .