Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
伸缩伸縮

shēn suō

伸缩 là gì?

伸缩 [shēn suō] có nghĩa là dài ra và ngắn lại; linh hoạt; có thể điều chỉnh; có thể thu vào; có thể mở rộng; dạng kính thiên văn (có thể gập lại).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 伸缩 trong tiếng Việt

  1. dài ra và ngắn lại
  2. linh hoạt
  3. có thể điều chỉnh
  4. có thể thu vào
  5. có thể mở rộng
  6. dạng kính thiên văn (có thể gập lại)

Cách đọc và ghi nhớ 伸缩

伸缩 được đọc là shēn suō, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dài ra và ngắn lại; linh hoạt; có thể điều chỉnh; có thể thu vào; có thể mở rộng; dạng kính thiên văn (có thể gập lại)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan