Kết quả tra từ “价”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
价: tuyệt; tốt; người môi giới; người hầu
价: giá trị; giá; (hoá học) hoá trị
价电子: electron hoá trị; lớp vỏ ngoài của electron
价键: liên kết hoá trị (hoá học)
价钱: giá cả
价签: nhãn giá
价码: nhãn giá
价目: giá (được ghi); bảng giá (trong nhà hàng, v.v.)
价款: chi phí
价格表: bảng giá
价格标签: nhãn giá
价格: giá; LT:個|个[ge4]
价廉物美: rẻ và chất lượng tốt (thành ngữ)
价差: chênh lệch giá
价层: lớp hóa trị (hóa học)
价原: Kagen hay Nguồn gốc của Giá trị của MIURA Baien 三浦梅園|三浦梅园[San1 pu3 Mei2 yuan2], nghiên cứu kinh tế tiên phong tương đương với Quốc phú luận của…
价值量: đại lượng giá trị; giá trị lao động (trong kinh tế, lao động vốn có trong một hàng hóa)
价值连城: vô giá; quý giá
价值观: hệ thống giá trị
价值标准: giá trị; tiêu chuẩn
价值工程: kỹ thuật giá trị
价值增殖: tăng thêm giá trị
价值: giá trị; đáng giá; bóng nghĩa giá trị (đạo đức, văn hoá, v.v.); LT:個|个[ge4]
价位: mức giá
高价: giá cao
震天价响: tiếng động chấn động trời đất (thành ngữ)
电价: giá điện
离岸价: giao hàng lên tàu (FOB) (vận chuyển)
阶梯计价: định giá theo bậc; định giá theo tầng; định giá khác nhau
限价: giới hạn giá
降价: giảm giá; làm giảm giá; trở nên rẻ hơn
开价: báo giá; lời chào giá đầu tiên của người bán
鉴价: đánh giá; thẩm định; định giá
重价: giá cao
配价: (ngôn ngữ học) hoá trị
还价: trả giá khi mặc cả; thương lượng
运价: giá cước; chi phí vận chuyển
进价: giá mở cửa
造价: chi phí xây dựng
身价: địa vị xã hội; giá của nô lệ; giá của một người (vận động viên, v.v.); giá trị; giá trị (cổ phiếu, tài sản quý, v.v.)
跳楼价: giá cực thấp; giá rẻ bất ngờ
跳价: giá nhảy vọt
跌价: giảm giá
起价: giá khởi điểm (ví dụ: cho kilomet đầu tiên); giá bắt đầu từ
赎价: giá trả để chuộc một vật; (tôn giáo) giá trả để chuộc ai đó; tiền chuộc
卖价: giá bán
资产价值: giá trị tài sản
买价: giá mua
货真价实: hàng thật giá thực; (nghĩa bóng) hàng thật; thật; sự thật
财产价值: giá trị tài sản
变价: định giá theo tỷ giá hiện tại
议价: mặc cả; đàm phán giá cả
讲价: mặc cả (về giá); trả giá; thương lượng giá cả
谎价: giá bị thổi phồng; giá cắt cổ
谈价: đàm phán (giá cả); mặc cả
调价: tăng hoặc giảm giá; điều chỉnh giá
询价: yêu cầu báo giá; kiểm tra giá; hỏi giá
评价量规: hướng dẫn chấm điểm (tức là một hướng dẫn liệt kê tiêu chí cụ thể để chấm điểm)
评价分类: đánh giá và phân loại
评价: đánh giá