Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “京”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jīng

京: thủ đô của một quốc gia; lớn; thuật ngữ đại số cho một số lớn (cổ); gò nhân tạo (cổ)

Từ vựng
京都念慈庵Jīng dū Niàn cí ān

京都念慈庵: King-to Nin Jiom, hoặc chỉ Nin Jiom, nhà sản xuất thuốc ho 枇杷膏[pi2 pa2 gao1]

Cụm từ
京都府Jīng dū fǔ

京都府: phủ Kyōto ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
京都jīng dū

京都: kinh đô (của một quốc gia)

Cụm từ
京郊日报Jīng jiāo Rì bào

京郊日报: Báo Beijing Suburbs Daily, hoạt động 1980-2018

Cụm từ
京郊Jīng jiāo

京郊: vùng ngoại ô Bắc Kinh

Cụm từ
京华时报Jīng huá Shí bào

京华时报: Báo Beijing Times

Cụm từ
京胡jīng hú

京胡: jinghu, một loại nhị hồ 二胡 nhỏ hơn, âm cao hơn, dùng để đệm opera Trung Quốc; cũng gọi là 京二胡

Cụm từ
京畿道Jīng jī dào

京畿道: tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, thủ phủ là thành phố Suwon 水原市[Shui3 yuan2 shi4]

Cụm từ
京畿jīng jī

京畿: thủ đô và khu vực xung quanh

Cụm từ
京片子Jīng piàn zi

京片子: phương ngữ Bắc Kinh

Cụm từ
京沪高铁Jīng Hù gāo tiě

京沪高铁: Đường sắt cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải, hoàn thành năm 2010; viết tắt của 京滬高速鐵路|京沪高速铁路

Viết tắt
京沪Jīng Hù

京沪: Bắc Kinh và Thượng Hải

Cụm từ
京津冀Jīng Jīn Jì

京津冀: Khu vực Kinh-Tân-Ký (Bắc Kinh, Thiên Tân và tỉnh Hà Bắc)

Cụm từ
京津Jīng Jīn

京津: Bắc Kinh và Thiên Tân

Cụm từ
京东Jīng dōng

京东: Jingdong, công ty thương mại điện tử Trung Quốc

Cụm từ
京杭运河Jīng Háng Yùn hé

京杭运河: Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
京杭大运河Jīng Háng Dà Yùn hé

京杭大运河: Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
京族Jīng zú

京族: Người Gin hoặc Kinh, dân tộc thiểu số ở Trung Quốc, hậu duệ của người Việt sống chủ yếu ở Quảng Tây; Người Kinh, dân tộc đa số ở Việt Nam

Cụm từ
京斯敦Jīng sī dūn

京斯敦: Kingstown, thủ đô của Saint Vincent và Grenadines; (Đài Loan) Kingston, thủ đô của Jamaica

Cụm từ
京戏Jīng xì

京戏: Kinh kịch (Kinh kịch Bắc Kinh); LT:齣|出[chu1]

Cụm từ
京广铁路Jīng Guǎng Tiě lù

京广铁路: Đường sắt Kinh-Quảng (Bắc Kinh-Quảng Châu)

Cụm từ
京广Jīng Guǎng

京广: Bắc Kinh và Quảng Đông

Cụm từ
京师jīng shī

京师: kinh đô của một quốc gia (văn học)

Cụm từ
京巴狗jīng bā gǒu

京巴狗: chó Bắc Kinh (giống chó)

Cụm từ
京山县Jīng shān xiàn

京山县: huyện Jingshan ở Jingmen 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
京山Jīng shān

京山: huyện Kinh Sơn ở Kinh Môn 荊門|荆门[Jing1 men2], Hồ Bắc

Cụm từ
京报Jīng Bào

京报: Kinh báo (công báo chính thức của chính phủ)

Cụm từ
京城jīng chéng

京城: kinh đô của một quốc gia

Cụm từ
京哈铁路Jīng Hā tiě lù

京哈铁路: đường sắt Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân

Cụm từ
京哈Jīng Hā

京哈: Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân

Cụm từ
京味jīng wèi

京味: phong vị Bắc Kinh; phong cách Bắc Kinh

Cụm từ
京口区Jīng kǒu qū

京口区: quận Jingkou của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
京口Jīng kǒu

京口: quận Jingkou của thành phố Trấn Giang 鎮江市|镇江市[Zhen4 jiang1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
京剧Jīng jù

京剧: Kinh kịch; LT:場|场[chang3],齣|出[chu1]

Cụm từ
京兆jīng zhào

京兆: kinh đô của một quốc gia

Cụm từ
京二胡jīng èr hú

京二胡: nhạc cụ jing'erhu, một loại đàn nhị có kích thước và âm vực trung gian giữa jinghu 京胡 và erhu 二胡, dùng để đệm hát kinh kịch; còn gọi là 京胡

Cụm từ
京九铁路Jīng Jiǔ Tiě lù

京九铁路: đường sắt Kinh-Cửu (Bắc Kinh-Cửu Long)

Cụm từ
魏京生Wèi Jīng shēng

魏京生: Ngụy Kinh Sinh (1950-), nhà bất đồng chính kiến Trung Quốc tại Bắc Kinh, bị giam 1978-1993 và 1995-1997, được thả sang Mỹ năm 1997

Cụm từ
驻北京zhù Běi jīng

驻北京: đóng quân ở Bắc Kinh

Cụm từ
驻京zhù Jīng

驻京: (viết tắt) đóng quân ở Bắc Kinh

Viết tắt
镐京Hào jīng

镐京: Haojing (ở miền bắc Thiểm Tây hiện đại, phía tây bắc huyện Trường An), kinh đô của nhà Chu Tây từ khoảng năm 1050 TCN

Cụm từ
进京jìn Jīng

进京: vào kinh; đến Bắc Kinh

Cụm từ
亲北京qīn Běi jīng

亲北京: ủng hộ Bắc Kinh (lập trường, đảng phái, v.v.)

Cụm từ
英属维尔京群岛Yīng shǔ Wéi ěr jīng Qún dǎo

英属维尔京群岛: Quần đảo Virgin thuộc Anh

Cụm từ
美属维尔京群岛Měi shǔ Wéi ěr jīng Qún dǎo

美属维尔京群岛: Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ (USVI)

Cụm từ
维京人Wéi jīng rén

维京人: Người Viking

Cụm từ
盛京Shèng jīng

盛京: tên lịch sử của Thẩm Dương 瀋陽|沈阳 ở tỉnh Liêu Ninh hiện đại

Cụm từ
燕京大学Yān jīng Dà xué

燕京大学: Đại học Yên Kinh hoặc Yenching, đại học Cơ Đốc giáo ở Bắc Kinh thành lập năm 1919

Cụm từ
燕京啤酒Yān jīng pí jiǔ

燕京啤酒: bia Yên Kinh (thương hiệu bia Bắc Kinh)

Cụm từ
燕京Yān jīng

燕京: Yên Kinh, tên gọi cũ của Bắc Kinh; thủ đô của nước Yên trong các thời kỳ khác nhau

Cụm từ
汴京Biàn jīng

汴京: Biện Kinh, kinh đô thời Bắc Tống, nay gọi là Khai Phong 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam

Cụm từ
东京湾Dōng jīng Wān

东京湾: Vịnh Tokyo; tên gọi cũ của 北部灣|北部湾[Bei3 bu4 Wan1], Vịnh Bắc Bộ

Cụm từ
东京帝国大学Dōng jīng Dì guó Dà xué

东京帝国大学: Đại học Đế quốc Tokyo (đổi tên thành Đại học Tokyo sau năm 1945)

Cụm từ
东京大学Dōng jīng Dà xué

东京大学: Đại học Tokyo, Nhật Bản

Cụm từ
东京塔Dōng jīng tǎ

东京塔: Tháp Tokyo

Cụm từ
东京Dōng jīng

东京: Tokyo, thủ đô của Nhật Bản; Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)

Cụm từ
望京Wàng jīng

望京: khu Vọng Kinh ở Bắc Kinh

Cụm từ
普京Pǔ jīng

普京: Vladimir Putin (1952-), tổng thống Nga

Cụm từ
新京报xīn Jīng bào

新京报: báo Beijing (tờ báo)

Cụm từ