京都府
phủ Kyōto ở miền trung Nhật Bản
phủ Kyōto ở miền trung Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
jinghu, một loại nhị hồ 二胡 nhỏ hơn, âm cao hơn, dùng để đệm opera Trung Quốc; cũng gọi là 京二胡
›京畿道Jīng jī dàotỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc, bao quanh Seoul và Incheon, thủ phủ là thành phố Suwon 水原市[Shui3 yuan2 shi4]
›京东Jīng dōngJingdong, công ty thương mại điện tử Trung Quốc
›京族Jīng zúNgười Gin hoặc Kinh, dân tộc thiểu số ở Trung Quốc, hậu duệ của người Việt sống chủ yếu ở Quảng Tây; Người…
›京都念慈庵Jīng dū Niàn cí ānKing-to Nin Jiom, hoặc chỉ Nin Jiom, nhà sản xuất thuốc ho 枇杷膏[pi2 pa2 gao1]
›京都jīng dūkinh đô (của một quốc gia)
›京郊日报Jīng jiāo Rì bàoBáo Beijing Suburbs Daily, hoạt động 1980-2018
›京郊Jīng jiāovùng ngoại ô Bắc Kinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.