京二胡
nhạc cụ jing'erhu, một loại đàn nhị có kích thước và âm vực trung gian giữa jinghu 京胡 và erhu 二胡, dùng để đệm hát kinh kịch; còn gọi là 京胡
nhạc cụ jing'erhu, một loại đàn nhị có kích thước và âm vực trung gian giữa jinghu 京胡 và erhu 二胡, dùng để đệm hát kinh kịch; còn gọi là 京胡
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kinh kịch; LT:場|场[chang3],齣|出[chu1]
›京九铁路Jīng Jiǔ Tiě lùđường sắt Kinh-Cửu (Bắc Kinh-Cửu Long)
›京兆jīng zhàokinh đô của một quốc gia
›京味jīng wèiphong vị Bắc Kinh; phong cách Bắc Kinh
›京哈Jīng HāBắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân
›京哈铁路Jīng Hā tiě lùđường sắt Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân
›京城jīng chéngkinh đô của một quốc gia
›京报Jīng BàoKinh báo (công báo chính thức của chính phủ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.